Acipenser oxyrinchus  Mitchill, 1815

Atlantic sturgeon
Add your observation in Fish Watcher
Upload your photos and videos
Pictures | Stamps, Coins | Google image

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Acipenseriformes (Sturgeons and paddlefishes) > Acipenseridae (Sturgeons) > Acipenserinae
Etymology: Acipenser: Latin, acipenser = sturgeon, 1853 (Ref. 45335).   More on author: Mitchill.

Môi trường / Khí hậu / Phạm vi Sinh thái học

; Biển; Nước ngọt; Thuộc về nước lợ gần đáy; di cư biển sông (để đẻ trứng) (Ref. 51243); Mức độ sâu 1 - 46 m (Ref. 4639).   Subtropical; 56°N - 10°S, 102°W - 33°W (Ref. 54265)

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Western Atlantic: Hamilton River, Labrador, Newfoundland, Canada to northeastern Florida, USA. Occurs occasionally in Bermuda and French Guiana (Ref. 7251). Northern Gulf of Mexico (Ref. 26938). In Europe: Baltic Sea. Landlocked populations in Lakes Ladoga and Onega (Russia), both now extirpated. Occasionally recorded from Great Britain and North Sea in Elbe drainage (Ref. 59043). Recent research revealed that this species existed in the Baltic Sea, but is now extirpated (Ref. 83384, 83385). Near threatened globally, but extirpated in Europe (Ref. 59043). International trade restricted (CITES II, since 28.6.79).

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm 190.0, range 183 - 243.8 cm
Max length : 403 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 26938); 430.0 cm TL (female); common length :250 cm TL (female); Khối lượng cực đại được công bố: 0.00 g; Tuổi cực đại được báo cáo: 60 các năm (Ref. 39404)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 0; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 30-46; Tia cứng vây hậu môn 0; Tia mềm vây hậu môn: 22 - 32. Elongate fish, pentagonal in cross section and shark-like fins (Ref. 26938). Double row of pre anal shields. Presence of a soft fontanelle. Bony shields are oval. Carina on dorsal shields do not have a conspicuous hook. Head and back bluish-black and lower surface whitish (Ref. 37032). Snout long, sharply V-shaped. 2 pairs of short, slender barbels in transverse line midway between end of snout and anterior edge of mouth (Ref. 4639). Viscera pale (Ref. 7251). Presence of 4 small scutes, usually as 2 pairs between anal fin and caudal fulcrum (Ref. 86798).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Anadromous species. Occurs solitarily or in small groups; inhabits shallow waters of continental shelves. At the sea, it occurs in coastal and estuarine areas on soft bottom (Ref. 59043) down to a depth of 50 m (Ref. 89115). Adults are highly migratory while at sea (Ref. 57533) and make long migrations along the coast (Ref. 59043). Feeds on benthhic invertebrates such as mollusks, crustaceans and aquitic insects from the sediments (Ref. 93252). They forage mainly in brackish waters (Ref. 59043). Ascend large rivers to spawn (Ref. 59043). Juveniles may remain in fresh or brackish water until 2-5 years of age or 76-91.5 cm long (Ref. 4639, 59043). Today most individuals do not exceed 250 cm length. Tagging studies have shown that this species may move distances up to 1,450 km (Ref. 89119). Used smoked and fresh (Ref. 37032). Near threatened globally, but extirpated in Europe due to massive overfishing, damming, river regulation and pollution (Ref. 59043).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Matures at increasing ages with increasing latitude (Ref. 88171). Both sexes do not spawn yearly and spawning intervals may vary according to area. In the St. Lawrence River, males spawn every 1-5 years, females every 3-5 years (Ref. 89103). Adults from the sea begin to ascend the lower reaches of large rivers in spring with the majority ascending immediately prior to spawning. Spawning occurs between March and August (Ref. 59043), when water temperature is 13.3-17.8 °C (Ref. 89118). Spawning occurs over bedrock, boulders or gravel bottoms, in depths exceeding 10 m at current velocities of 0.5-0.8 m/s (Ref. 59043, 89103). Exact time of spawning depends on temperature (Ref. 26938). Per female 0.4-8 million eggs may be spawned (Ref. 45706, 84845, 89137). Eggs demersal, sticking to stones, measuring 2.55 mm in diameter and hatching in 1 week at 17.8 °C (Ref. 4639, 9980). Adults return to the sea after spawning (Ref. 59043). Sturgeons in general have a high capacity for hybridization and most species are able to cross-breed (Ref. 89103, 89117).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Page, L.M. and B.M. Burr, 1991. A field guide to freshwater fishes of North America north of Mexico. Houghton Mifflin Company, Boston. 432 p. (Ref. 5723)

IUCN Red List Status (Ref. 115185)

CITES (Ref. 115941)

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless




Human uses

Các nghề cá: Tính thương mại
FAO(Các nghề cá: species profile; publication : search) | FisheriesWiki | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Estimates of some properties based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 4.3 - 24.4, mean 17.3 (based on 268 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.4   ±0.50 se; Based on food items.
Thích nghi nhanh (Ref. 69278):  Rất thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là hơn 14 năm (K=0.03; tm=7-34; tmax=60; Fec=1.03 million).
Prior r = 0.16, 2 SD range = 0.06 - 0.45, log(r) = -1.83, SD log(r) = 0.5, Based on: 3 K, 18 tgen, 1 tmax, 2 Fec records
Vulnerability (Ref. 59153):  Very high vulnerability (85 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Unknown.