You can sponsor this page

Hippocampus bargibanti  Whitley, 1970

Pygmy seahorse
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Hippocampus bargibanti   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Videos     Google image
Image of Hippocampus bargibanti (Pygmy seahorse)
Hippocampus bargibanti
Picture by Brett, O.J. / www.tropicalfavourites.com

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Syngnathiformes (Pipefishes and seahorses) > Syngnathidae (Pipefishes and seahorses) > Hippocampinae
Etymology: Hippocampus: Greek, ippos = horse + Greek,kampe = curvature (Ref. 45335).   More on author: Whitley.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển Cùng sống ở rạn san hô; không di cư; Mức độ sâu 16 - 40 m (Ref. 30915).   Tropical; 3°N - 23°S

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Indo-West Pacific: Japan to Queensland, Australia eastward to Vanuatu. Conservation status: data deficient (Ref. 30915). International trade is monitored through a licensing system (CITES II, since 5.15.04).

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm 1.3  range ? - ? cm
Max length : 2.4 cm OT con đực/không giới tính; (Ref. 31803)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 0; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 13-15. Description based on 4 specimens: Adult height, less than 2.0 cm. Rings, 11-12 + 31-34. Snout length is greater than 4.0 in head length. Dorsal fin rays, 13-15 covering 1+1 rings. Pectoral fin rays, 10. Coronet, a rounded knob. Spine, as irregular bulbous tubercles scattered over body and tail; a single prominent rounded eye spine; a single low rounded cheek spine. Other distinctive characters: head and body very fleshy, mostly without recognizable body rings; ventral portion of trunk segments incomplete; snout extremely short. Color pattern: two color morphs are known: (a) pale grey or purple with pink or red tubercles (found on gorgonian coral Muricella plectana) and (b) yellow with orange tubercles (found on gorgonian coral Muricella paraplectana).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Only known to occur on gorgonian corals of the genus Muricella, with up to 28 pairs on a single gorgonian. The tubercles and truncated snout of this species match the color and shape of the polyps of the host gorgonian, while its body matches the gorgonian stem. So extreme is this camouflage that the original specimens were only noticed after their host gorgonian had been collected and observed in an aquarium. Post-pelagic young settle on various hosts, but to breed, they appear to prefer the red polyp Muricella spp. That usually grow in depths over 20 m (Ref. 48635). Ovoviviparous (Ref. 205). The male carries the eggs in a brood pouch which is found under the tail (Ref. 205).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Possibly monogamous in the wild (Ref. 30915). Male carries the eggs in a brood pouch (Ref. 205).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Lourie, S.A., A.C.J. Vincent and H.J. Hall, 1999. Seahorses: an identification guide to the world's species and their conservation. Project Seahorse, London. 214 p. (Ref. 30915)

IUCN Red List Status (Ref. 115185)

CITES (Ref. 115941)

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless




Human uses

Các nghề cá: không ích lợi (thú vị)
FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Estimates of some properties based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 25.9 - 29, mean 27.7 (based on 134 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00427 (0.00164 - 0.01111), b=3.00 (2.78 - 3.22), in cm Total Length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.4   ±0.5 se; Based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 69278):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Fec=34).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (10 of 100) .