Tor tambroides, Thai mahseer : aquaculture

Tor tambroides (Bleeker 1854)

Thai mahseer
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Tor tambroides (Thai mahseer)
Tor tambroides
Picture by Roberts, T.R.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Cypriniformes (Carps) > Cyprinidae (Minnows or carps) > Torinae
  More on author: Bleeker.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt Sống nổi và đáy.   Tropical

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Asia: Chao Phraya and Mekong basins, Malay Peninsula, Sumatra, Java, and Borneo (Ref. 27732). Reported from Myanmar (Ref. 7050), Salween and Maeklong rivers (Ref. 26336).

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm 67.8, range 61 - 74.9 cm
Max length : 100.0 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 30857)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 4; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 8; Tia cứng vây hậu môn 3; Tia mềm vây hậu môn: 5; Động vật có xương sống: 39 - 41. Has a long more or less square, median lobe on the lower lip reaching an imaginary line between the corners of the mouth (in specimens > about 7 cm SL); upper lip rolled backwards and upwards and with a median lobe projecting upwards; no dark longitudinal stripe along the side in adults; fins blackish in large adults, yellow in juveniles, and usually 4+1/2 scales between the lateral line and the dorsal-fin origin (Ref. 27732); has 9 branched dorsal-fin rays (Ref. 12693); eyes visible in ventral view; body deep and compressed; isthmus with small distinct scales, about 16 scales between isthmus and origin of pelvic fin; gill rakers 20; supero-posterior margin of dorsal fin deeply concave; pelvic fin tip pointed, posterior margin obviously concave; tip of anal fin pointed, extending to the base of caudal fin (Ref. 13848). Also Ref. 35913.

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Adults inhabit pools and runs over gravel and cobble in rivers flowing through undisturbed forests (Ref. 12693). Juveniles were most commonly collected in or near rapids (Ref. 27732). Found in small rivers and streams during the dry season. Move downstream at the onset of the rainy season, but generally avoid turbid waters. Mature individuals migrate upstream after two months and spawn in July near the mouths of small streams that the young subsequently ascend. Omnivorous, feeding on both animal and vegetable matter, at times consuming toxic fruits in flooded forests, making them temporarily inedible.

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Kottelat, M., 2001. Fishes of Laos. WHT Publications Ltd., Colombo 5, Sri Lanka. 198 p. (Ref. 43281)

IUCN Red List Status (Ref. 123251)

  Data deficient (DD) ; Date assessed: 01 August 2018

CITES (Ref. 123416)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Nuôi trồng thủy sản: Tính thương mại
FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00646 (0.00315 - 0.01323), b=3.08 (2.91 - 3.25), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  2.0   ±0.00 se; based on food items.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 4.5 - 14 năm (Assuming tm>4; Fec=11,150).
Vulnerability (Ref. 59153):  High to very high vulnerability (70 of 100) .