Macrodontogobius wilburi, Largetooth goby

You can sponsor this page

Macrodontogobius wilburi Herre, 1936

Largetooth goby
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Macrodontogobius wilburi   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Google image

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Gobiiformes (Gobies) > Gobiidae (Gobies) > Gobiinae
Etymology: Macrodontogobius: Greek, makros = great + Greek, odous = teeth + Latin, gobius = gudgeon (Ref. 45335).  More on author: Herre.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển; Thuộc về nước lợ Cùng sống ở rạn san hô; Mức độ sâu 0 - 20 m (Ref. 48637), usually 1 - 10 m (Ref. 90102).   Tropical; 15°N - 30°S

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Indo-Pacific: Seychelles eastward into Oceania, including Micronesia, Fanning, and Phoenix islands.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 6.5 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 48637)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 7; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 9-11; Tia cứng vây hậu môn 1; Tia mềm vây hậu môn: 9 - 10; Động vật có xương sống: 26. Ground color of dorsal part of body greenish brown, ventral whitish yellow; a black spot at base of caudal fin; 7 dark brown blotches longitudinally arranged in mid-lateral area; black spots on cheeks and operculae, one ventral to the eye; pectoral fins hyaline; white pelvic fins. Pigment intensity variable among localities. 7 or less predorsal scales. Large, ctenoid scales except for cycloid scales in isthmus (Ref. 403); pelvic fins united with well-developed frenum; rounded caudal fin, slightly longer than head; longitudinal scale series 27-31; fully scaled cheek and opercle; depth of body 4.6-6.3 in SL (Ref. 90102).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Inhabits coastal bays, lagoons and estuaries on fine sand along reef margins to about 20 meters depth (Ref. 48637). Solitary (Ref. 90102). Specimens collected from shallow waters to 7 m, near coral reefs. In southern Japan, the species inhabits sandy bay bottoms.

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Murdy, E.O., 1985. A review of the gobiid fish genera Exyrias and Macrodontogobius, with description of a new species of Exyrias. Indo-Pac. Fish. (10):14 p. (Ref. 403)

IUCN Red List Status (Ref. 123251)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 13 March 2015

CITES (Ref. 123416)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 25.4 - 29.3, mean 28.5 °C (based on 2331 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 1.0000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00955 (0.00454 - 0.02011), b=3.05 (2.88 - 3.22), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  2.8   ±0.4 se; based on diet studies.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (14 of 100) .
Nutrients (Ref. 124155):  Calcium = 198 [83, 412] mg/100g ; Iron = 1.22 [0.65, 2.43] mg/100g ; Protein = 17.1 [15.3, 18.9] % ; Omega3 = 0.317 [0.123, 0.777] g/100g ; Selenium = 21.7 [9.2, 52.6] μg/100g ; VitaminA = 140 [31, 553] μg/100g ; Zinc = 2.83 [1.67, 4.67] mg/100g (wet weight);