Hypanus americanus, Southern stingray : fisheries, gamefish

Hypanus americanus (Hildebrand & Schroeder, 1928)

Southern stingray
Upload your photos and videos
Pictures | Videos | Google image
Image of Hypanus americanus (Southern stingray)
Hypanus americanus
Picture by Randall, J.E.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ Cá sụn (cá mập và cá đuối) (sharks and rays) > Myliobatiformes (Stingrays) > Dasyatidae (Stingrays) > Dasyatinae
  More on authors: Hildebrand & Schroeder.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển; Thuộc về nước lợ Cùng sống ở rạn san hô; Mức độ sâu - 53 m (Ref. 13608), usually - 4 m (Ref. 55205).   Subtropical; 0°C - ; 36°N - 4°S, 100°W - 37°W (Ref. 55205)

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Western Atlantic: New Jersey, USA and northern Gulf of Mexico to southern Brazil, including the Antilles (Ref. 3168).

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm 85.0, range 75 - 80 cm
Max length : 200 cm WD con đực/không giới tính; (Ref. 3168); common length : 90.0 cm WD con đực/không giới tính; (Ref. 3168); Khối lượng cực đại được công bố: 135.6 kg (Ref. 40637); Tuổi cực đại được báo cáo: 28 các năm (Ref. 53968)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Disk has sharp outer corners and irregular row of short spines on upper surface (Ref. 26938). Disk usually uniform dark brown above, grayer in young. Ventral finfold on tail long and high, dorsal finfold absent (Ref. 7251). Upper surface of disc gray, dark or olivaceous brown or olive green. Lower surface of disc white or whitish with an edging of gray or brown (Ref. 6902).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Found on sandy bottoms, seagrass beds, lagoons and the reef face (Ref. 12951). Common in bays and estuaries (Ref. 7251). Observed singly, in pairs and in aggregations (Ref. 12951). Buries in the sand during the day and forages at night, usually in seagrass beds (Ref. 12951). Feeds mainly on bivalves and worms and also takes shrimps, crabs and small fishes (Ref. 3168). Feeds by creating depressions in the sand to expose invertebrates and small fishes (Ref. 9710). Ovoviviparous, with 3-4 in a litter (Ref. 12951). May be found in cleaning stations where they are attended to by the bluehead wrasse and Spanish hogfish (Ref. 12951). Equipped with a well-developed serrated spine and capable of inflicting a painful laceration. Easily approached by divers (Ref. 9710).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Exhibit ovoviparity (aplacental viviparity), with embryos feeding initially on yolk, then receiving additional nourishment from the mother by indirect absorption of uterine fluid enriched with mucus, fat or protein through specialised structures (Ref. 50449). Distinct pairing with embrace (Ref. 205). Male mounts on female dorsally (Ref. 12951).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : McEachran, John | Người cộng tác

Last, P.R., W.T. White, M.R. de Carvalho, B. Séret, M.F.W. Stehmann and G.J.P. Naylor, 2016. Rays of the world. CSIRO Publishing, Comstock Publishing Associates. i-ix + 1-790. (Ref. 114953)

IUCN Red List Status (Ref. 124695)

  Near Threatened (NT) (A2bd); Date assessed: 21 June 2019

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Traumatogenic (Ref. 4690)





Human uses

Các nghề cá: Tính thương mại; cá để chơi: đúng
FAO - Các nghề cá: landings; Publication: search | FishSource | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | DORIS | ECOTOX | FAO - Các nghề cá: landings; Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Các cơ sở dữ liệu quốc gia | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | Bể cá công cộng | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 23.7 - 28.1, mean 27.3 °C (based on 795 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5039   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00646 (0.00265 - 0.01571), b=3.06 (2.86 - 3.26), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.5   ±0.0 se; based on diet studies.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 4.5 - 14 năm (tmax=28; Fec=3-4).
Vulnerability (Ref. 59153):  Very high vulnerability (77 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Low.
Nutrients (Ref. 124155):  Calcium = 8.12 [1.09, 47.59] mg/100g ; Iron = 0.705 [0.117, 2.704] mg/100g ; Protein = 21.9 [19.3, 24.2] % ; Omega3 = 0.244 [0.069, 0.814] g/100g ; Selenium = 16.1 [3.1, 72.1] μg/100g ; VitaminA = 22.3 [3.6, 129.6] μg/100g ; Zinc = 0.688 [0.171, 2.841] mg/100g (wet weight);