Pangasius polyuranodon

You can sponsor this page

Pangasius polyuranodon Bleeker, 1852

Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Pangasius polyuranodon
Pangasius polyuranodon
Picture by Baird, I.G.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Siluriformes (Catfishes) > Pangasiidae (Shark catfishes)
Etymology: Pangasius: The Vietnamese name of a fish (Ref. 45335).  More on author: Bleeker.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt; Thuộc về nước lợ Sống nổi và đáy; di cư trong nước ngọt (Ref. 51243); Mức độ sâu - m (Ref. ), usually - m (Ref. ).   Tropical; 0°C -

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Asia.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - 20 cm
Max length : 80.0 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 46915)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 2; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 6-8; Tia cứng vây hậu môn 0; Tia mềm vây hậu môn: 33 - 43. Body somewhat elongated with short predorsal length (25.2-29.2% SL); a long caudal peduncle (17.2-21.8% SL); short head length (16.1-20.1% SL); and, short mandibular barbels (length 11.7-42.2% HL). Swim bladder 3-chambered, extending to above anal-fin base (Ref. 46915). Dorsum dark blue to blue-black; 3-4 lowermost principal caudal rays white; vomerine teeth appearing as 2 joined patches in juveniles (Ref. 12693); vomerine teeth united into quadrangular patch, 1.5 times broader than long, not confluent with palatine teeth patch; anal fin base elongate, its length 3.1-3.6 times in SL; dorsal and pectoral fin spines slender; snout blunt (Ref. 43281).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Found in lakes and rivers (Ref. 56749). Occurs in estuaries and lower reaches but has also been observed in the upper reaches during the rainy season. Species is omnivorous with a tendency to opportunism (Ref. 46915).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Pouyaud, L., R. Gustiano and G.G. Teugels, 2002. Systematic revision of Pangasius polyuranodon (Siluriformes, Pangasiidae) with description of two new species. Cybium 26(4):243-252. (Ref. 46915)

IUCN Red List Status (Ref. 124695)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 07 June 2019

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00457 (0.00217 - 0.00962), b=3.08 (2.89 - 3.27), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  2.8   ±0.4 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh
Vulnerability (Ref. 59153):  Moderate to high vulnerability (51 of 100) .