Ilisha africana, West African ilisha : fisheries

You can sponsor this page

Ilisha africana (Bloch, 1795)

West African ilisha
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Ilisha africana   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Ilisha africana (West African ilisha)
Ilisha africana
Picture by Klimpel, S.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Clupeiformes (Herrings) > Pristigasteridae (Pristigasterids)
Etymology: Ilisha: An Indian name.  More on author: Bloch.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển; Nước ngọt; Thuộc về nước lợ; Mức độ sâu 0 - 35 m (Ref. 86940).   Tropical; 17°N - 7°S, 17°W - 14°E (Ref. 54448)

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Africa: Atlantic coasts from northern parts of Senegal south to Baie de Saint-Bras in Angola (Ref. 188, 3509), also in lagoons and river estuaries (Ref. 188, 81270).

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm 13.0, range 13 - 18 cm
Max length : 30.0 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 27000); common length : 16.0 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 188); Khối lượng cực đại được công bố: 144.00 g (Ref. 86940)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 0; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 14-17; Tia cứng vây hậu môn 0; Tia mềm vây hậu môn: 45 - 50; Động vật có xương sống: 42 - 43. Diagnosis: Body moderately deep, compressed, belly with a sharp and serrated keel of scutes from gill opening to anus, 25-27 pre-pelvic and 6-8 post-pelvic sharp scutes (Ref. 187, 188, 81270). Eye large, mouth pointing upwards, lower jaw projecting (Ref. 187, 188). Dorsal fin at or before midpoint of body; anal fin long, with more than 40 finrays, its origin below dorsal fin base; pelvic fins small (Ref. 187, 188). Swimbladder with two short tubes passing back in the muscles on either side of haemal spines (Ref. 188). Other clupeoid fishes in the area are more slender, have a much shorter anal fin and the lower jaw is not strongly projecting (Ref. 188).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Found in the marine environment, pelagic, along beaches and just off shore, down to about 25 m, also in lagoons and estuaries, penetrating into almost freshwater (Ref. 187, 188, 54448). A marine migrant (Ref. 117399). Rarely found below 35 m depth (Ref. 86940). It feeds on small planktonic animals, e.g. small fish and crustaceans; it doesn't seem to feed on plankton (Ref. 188, 3166, 47405).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Whitehead, P.J.P., 1985. FAO Species Catalogue. Vol. 7. Clupeoid fishes of the world (suborder Clupeoidei). An annotated and illustrated catalogue of the herrings, sardines, pilchards, sprats, shads, anchovies and wolf-herrings. FAO Fish. Synop. 125(7/1):1-303. Rome: FAO. (Ref. 188)

IUCN Red List Status (Ref. 123251)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 17 July 2014

CITES (Ref. 123416)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá: Tính thương mại
FAO - Các nghề cá: landings, species profile; Publication: search | FishSource | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Các nghề cá: landings, species profile; Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 25.9 - 28, mean 27.5 °C (based on 160 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00661 (0.00541 - 0.00807), b=3.01 (2.96 - 3.06), in cm total length, based on LWR estimates for this species (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.6   ±0.2 se; based on diet studies.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (K=0.8-1.3).
Prior r = 1.19, 95% CL = 0.79 - 1.79, Based on 3 stock assessments.
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (19 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   High.
Nutrients (Ref. 124155):  Calcium = 271 [146, 501] mg/100g ; Iron = 2.37 [1.37, 4.10] mg/100g ; Protein = 18.4 [16.9, 19.8] % ; Omega3 = 0.918 [0.407, 2.164] g/100g ; Selenium = 52.9 [25.2, 114.0] μg/100g ; VitaminA = 18.1 [6.0, 51.8] μg/100g ; Zinc = 1.59 [1.11, 2.31] mg/100g (wet weight);