Acipenser stellatus, Starry sturgeon : fisheries, aquaculture, aquarium

Acipenser stellatus Pallas, 1771

Starry sturgeon
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Acipenser stellatus   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Stamps, Coins Misc. | Google image
Image of Acipenser stellatus (Starry sturgeon)
Acipenser stellatus
Picture by Hartl, A.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Acipenseriformes (Sturgeons and paddlefishes) > Acipenseridae (Sturgeons) > Acipenserinae
Etymology: Acipenser: Latin, acipenser = sturgeon, 1853 (Ref. 45335).  More on author: Pallas.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển; Nước ngọt; Thuộc về nước lợ gần đáy; di cư biển sông (để đẻ trứng) (Ref. 51243); Mức độ sâu 10 - 100 m (Ref. ), usually - m (Ref. ).   Temperate; 10°C - 20°C (Ref. 2059); 61°N - 36°N, 22°E - 54°E

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Eurasia: Caspian, Black, Azov and Aegean Seas, ascending rivers to spawn. Occurrence in Albania needs confirmation. Introduced in Aral Sea. Artificially propagated (Ref. 6866). Probably extirpated from Aegean Sea and related river basins (Ref. 113969). Appendix III of the Bern Convention (protected fauna).

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?, range 120 - ? cm
Max length : 250 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 98365); common length : 125 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 3397); Khối lượng cực đại được công bố: 80.0 kg (Ref. 9988); Tuổi cực đại được báo cáo: 27 các năm (Ref. 6866)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 0; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 40-46; Tia mềm vây hậu môn: 24 - 29. Snout long, pointed at tip. Lower lip not continuous, interrupted at center. Barbels short not reaching mouth but nearer to it than to tip of snout. Five rows of scutes, dorsal 11-14, lateral 30-36 on each side, ventral 10-11 on each side, with small bony stellate plates and smaller grains between main scute rows. Back dark grey to almost black, flanks lighter, belly white.

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

At the sea, it occurs in coastal and estuarine zones and forages on the bottom mostly on clayey sand and intensively in the middle and upper water layers (Ref. 59043). Found mainly near shore over sand and mud, stays at the bottom during the day and rises to the surface to feed at night. Feeds mainly on fish, also mollusks, crustaceans and worms (Ref. 3193). Spawns in strong-current habitats in main course of large and deep rivers, on stone or gravel bottom. Spawning also takes place on flooded river banks and if gravel bottom is not available, on sand or sandy clay. Juveniles stay in shallow riverine habitats during first summer (Ref. 59043). One of the three most important species for caviar; also utilized fresh and frozen; eaten pan-fried, broiled and baked (Ref. 9988). Overfishing at the sea for meat and caviar will soon cause extinction of the natural populations and their survival can only depend on stocking (Ref. 59043).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Bauchot, M.-L., 1987. Poissons osseux. p. 891-1421. In W. Fischer, M.L. Bauchot and M. Schneider (eds.) Fiches FAO d'identification pour les besoins de la pêche. (rev. 1). Méditerranée et mer Noire. Zone de pêche 37. Vol. II. Commission des Communautés Européennes and FAO, Rome. (Ref. 3397)

IUCN Red List Status (Ref. 124695)

  Critically Endangered (CR) (A2cde); Date assessed: 24 October 2009

CITES


Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá: Tính thương mại; Nuôi trồng thủy sản: Tính thương mại; Bể nuôi cá: Bể cá công cộng
FAO - Nuôi trồng thủy sản: Sản xuất; Các nghề cá: landings, species profile; Publication: search | FishSource | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 7.6 - 15.9, mean 13.1 °C (based on 66 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00562 (0.00341 - 0.00928), b=3.03 (2.89 - 3.17), in cm total length, based on LWR estimates for this species & Genus-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.5   ±0.2 se; based on diet studies.
Generation time: 18.3 ( na - na) years. Estimated as median ln(3)/K based on 2 growth studies.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 4.5 - 14 năm (K=0.06; tm=9; tmax=27; Fec=20,000-360,000).
Vulnerability (Ref. 59153):  High vulnerability (64 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Unknown.
Nutrients (Ref. 124155):  Calcium = 23.7 [12.6, 43.7] mg/100g ; Iron = 0.289 [0.180, 0.470] mg/100g ; Protein = 16.9 [14.1, 19.7] % ; Omega3 = 0.726 [0.362, 1.468] g/100g ; Selenium = 35.6 [15.0, 91.7] μg/100g ; VitaminA = 3.99 [1.26, 11.86] μg/100g ; Zinc = 0.493 [0.339, 0.736] mg/100g (wet weight);