Luciobarbus sclateri, Andalusian barbel : gamefish

You can sponsor this page

Luciobarbus sclateri (Günther, 1868)

Andalusian barbel
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Luciobarbus sclateri (Andalusian barbel)
Luciobarbus sclateri
Picture by JJPhoto

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Cypriniformes (Carps) > Cyprinidae (Minnows or carps) > Barbinae
Etymology: More on author: Günther.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt Sống nổi và đáy. Temperate

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Europe: Southern Spain and Portugal from Segura to Mira drainages.

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm 13.5, range 11 - 16 cm
Max length : 49.5 cm FL con đực/không giới tính; (Ref. 59098); Tuổi cực đại được báo cáo: 18 các năm (Ref. 59043)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Diagnosed from other species of Barbus and Luciobarbus in Iberian Peninsula by having the following characters: sharp contrast between dark back and whitish belly in adults larger than 30 cm SL; caudal peduncle stout, depth about 1.2-1.4 times in its length; head length 24-29% SL; lateral line with 42-45 + 3 scales; last simple dorsal ray hardened and rigid on 1/2-3/4 of its length, with small serrae posteriorly along most of length; lower lip with or mostly without median lobe; and lower jaw tip covered by lower lip (Ref. 59043).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Occurs in water bodies on low-lying plains, with little current (Ref. 26100). Found in a variety of habitats, most abundant in large rivers and streams with slow to moderate current. Avoids upper, cold water streams. Widely distributed and locally abundant, but populations are greatly fragmented and several of them are potentially threatened as many small streams turn dry during summer. Maximum life span is about 18 years (Ref. 59043).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Females spawned 2 batches of eggs during the reproductive season. End of the spawning season, coincided with decreased oxygen saturation.

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Kottelat, M. and J. Freyhof, 2007. Handbook of European freshwater fishes. Publications Kottelat, Cornol and Freyhof, Berlin. 646 pp. (Ref. 59043)

IUCN Red List Status (Ref. 130435)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 01 January 2008

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

cá để chơi: đúng
FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Electrophoreses
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Các cơ sở dữ liệu quốc gia | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82804):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00977 (0.00774 - 0.01234), b=2.99 (2.95 - 3.03), in cm total length, based on LWR estimates for this species (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  2.6   ±0.24 se; based on food items.
Generation time: 15.9 ( na - na) years. Estimated as median ln(3)/K based on 2 growth studies.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 4.5 - 14 năm (tm=4-5; tmax=11).
Fishing Vulnerability (Ref. 59153):  Moderate vulnerability (42 of 100).