Paracanthocobitis zonalternans

You can sponsor this page

Paracanthocobitis zonalternans (Blyth, 1860)

Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Paracanthocobitis zonalternans
Paracanthocobitis zonalternans
Picture by Ratmuangkhwang, S.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Cypriniformes (Carps) > Nemacheilidae (Brook loaches)
Etymology: .zonalternans: The specific name is derived from the Latin zonatus (girdle or a belt) and alterno, to be variegated or with two alternate colors.  More on author: Blyth.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt gần đáy; pH range: 6.8 - 7.8; dH range: 8 - 18; Mức độ sâu - m (Ref. ), usually - m (Ref. ).   Tropical; 24°C - 26°C (Ref. 13614)

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Asia: Salween River drainage in Thailand and Myanmar.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 7.8 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 4832)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Paracanthocobitis zonalternans differs from all its congeners by combination of the following characters: lateral line incomplete, ending near insertion of dorsal fin; dorsal fin with 9½-10½ branched rays; presence of axillary pelvic lobe; series of black blotches, usually without black stripe but with faint dusky stripe, along side of body, usually ending near dorsal-fin insertion; circular black spot on upper margin of caudal-fin base; black pigment extending from lateral stripe onto pectoral-fin base; absence of marmorated pattern anterior to origin of dorsal fin; dorsal saddles short, rarely connecting to lateral blotches; and upper caudal fin with 8 (occasionally 7) branched rays (Ref. 117351).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Found in a variety of streams from river mainstreams to small brooks. Apparently avoids mountain streams with steep gradient and prefer shallow riffles over small pebbles above which its marmorated color pattern makes it inconspicuous from the surface. Also collected on a muddy to sandy substrate with a few stones and numerous gastropod shells in depths ranging from 0.05 to 0.5 m.

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Singer, R.A., J.M. Pfeiffer and L.M. Page, 2017. A revision of the Paracanthocobitis zonalternans (Cypriniformes: Nemacheilidae) species complex with descriptions of three new species. Zootaxa 4324(1):85-107. (Ref. 117351)

IUCN Red List Status (Ref. 124695)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 22 January 2010

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá: không ích lợi (thú vị)
FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5005   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00692 (0.00327 - 0.01463), b=2.99 (2.82 - 3.16), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  2.8   ±0.3 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (Assuming Fec < 1,000).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (21 of 100) .