Amblygobius semicinctus, Halfbarred goby

You can sponsor this page

Amblygobius semicinctus (Bennett, 1833)

Halfbarred goby
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Amblygobius semicinctus   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Amblygobius semicinctus (Halfbarred goby)
Amblygobius semicinctus
Picture by Randall, J.E.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Gobiiformes (Gobies) > Gobiidae (Gobies) > Gobiinae
Etymology: Amblygobius: Greek, amblys = darkness + Latin gobius = gudgeon (Ref. 45335).  More on author: Bennett.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển; Thuộc về nước lợ Cùng sống ở rạn san hô; Mức độ sâu 1 - 20 m (Ref. 90102).   Tropical

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Western Indian Ocean.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 11.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 90102)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 6 - 7; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 14-15; Tia cứng vây hậu môn 1; Tia mềm vây hậu môn: 14 - 15. Characterized by greenish brown body color with complex pattern consisting of longitudinal rows of small white spots; side of body with five narrow brown bars; presence of dark brown band from snout, through eye, to upper back; cheek with white spots and lines; dark-edged red spots dorsally on head; large brown spot above gill opening; basal part of upper caudal fin with large red-brown to blackish spot; 1-2 small black spot on outer part of caudal fin; prolonged third and fourth dorsal spines as short filaments, first dorsal fin taller than second; rounded caudal fin; longitudinal scale series 60-67; ctenoid scales; cycloid scales on nape, abdomen, and breast; predorsal scales 22-25, extending to interorbital space; scales dorsally on opercle, absent on cheek; depth of body 3.5-4.6 in SL (Ref. 90102).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Inhabits protected, silty lagoons and estuaries (Ref. 48637). Occurs in pairs, over its burrow beneath rock or rubble; usually hovers a short distance above the bottom. Monogamous (Ref. 52884). Gut contents of a 6.5 cm SL specimen contains mainly fine, unbranched, filamentous algae and harpacticoid copepods, also polychaetes, tanaids, decapod shrimps, amphipods, and nematodes (may have been parasitic).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Monogamous mating is observed as both obigate and social (Ref. 52884).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Randall, J.E. and M. Goren, 1993. A review of the gobioid fishes of the Maldives. Ichthyol. Bull. J.L.B. Smith Inst. Ichthyol. (58):1-37, 5 pls. (Ref. 9360)

IUCN Red List Status (Ref. 123251)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 25 June 2018

CITES (Ref. 123416)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 25.7 - 29.3, mean 28.2 °C (based on 685 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00955 (0.00454 - 0.02011), b=3.05 (2.88 - 3.22), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  2.7   ±0.3 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (20 of 100) .
Nutrients (Ref. 124155):  Calcium = 155 [67, 314] mg/100g ; Iron = 0.991 [0.536, 2.000] mg/100g ; Protein = 17.5 [15.8, 19.2] % ; Omega3 = 0.331 [0.138, 0.776] g/100g ; Selenium = 24.6 [9.0, 60.3] μg/100g ; VitaminA = 150 [37, 548] μg/100g ; Zinc = 2.18 [1.30, 3.58] mg/100g (wet weight);