Hydrolagus colliei, Spotted ratfish : aquarium

You can sponsor this page

Hydrolagus colliei (Lay & Bennett, 1839)

Spotted ratfish
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Hydrolagus colliei   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Videos | Google image
Image of Hydrolagus colliei (Spotted ratfish)
Hydrolagus colliei
Picture by Nichols, J.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ cá toàn đầu (Chimaera) (chimaeras) > Chimaeriformes (Chimaeras) > Chimaeridae (Shortnose chimaeras or ratfishes)
Etymology: Hydrolagus: Greek, hydr = water + Greek, lagos = hare (Ref. 45335);  colliei: Named after M. Collie, naturalist on Captain Beechey's Blossom (Ref. 6885).  More on authors: Lay & Bennett.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển gần đáy; Mức độ sâu 0 - 913 m (Ref. 6793), usually 50 - 400 m (Ref. 43939).   Temperate; 59°N - 8°N, 141°W - 83°W

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Northeastern Pacific: west coast of North America from southwestern Alaska to Baja California, Mexico, including the Gulf of California, and Costa Rica.

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?, range 19 - ? cm
Max length : 100.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 96339)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

This species is distinguished by the following characters: short and bluntly rounded snout; oral and preopercular lateral line canals not sharing a short common branch from the infraorbital canal; anterior edge of dorsal-fin spine non-serrated; anterior and posterior regions of second dorsal-fin considerably taller than the middle region; pectoral fins when depressed do not reach beyond to origin of pelvic fins; no anal fin; caudal-fin axis horizontal with the fin nearly symmetrical, epaxial and hypaxial lobes equal sized; coloration brown or reddish brown with small white spots on head and trunk (Ref. 97389).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Found near the bottom, from close inshore to about 913 m (Ref. 2850). Abundant in cold waters at moderate depths. Feed on mollusks, crustaceans and fishes (Ref. 37955); also echinoderms and worms (Ref. 28499). The spine can be dangerous and cause a painful wound (Ref. 2850). Fishers are reputed to fear the jaws of the ratfish more than they do the dorsal spine. Its flesh is edible but bland and leaves an unpleasant aftertaste (Ref. 28499). The liver was used as a source of machine oil (Ref. 28499).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Distinct pairing during copulation (Ref. 205). The female extrudes two eggs at a time (each contained in a capsule) and may take up to 30 hours to extrude all her egg cases, which then hang from her body on a long filament for another 4 to 6 days. The egg cases end up planted vertically in the mud or just lying with filaments entangled on the bottom. Females extruding egss can be found year-round (Ref. 28499).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Allen, M.J. and G.B. Smith, 1988. Atlas and zoogeography of common fishes in the Bering Sea and northeastern Pacific. NOAA Tech. Rep. NMFS 66, 151 p. (Ref. 6793)

IUCN Red List Status (Ref. 123251)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 05 December 2014

CITES (Ref. 123416)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Traumatogenic (Ref. 4690)





Human uses

Các nghề cá: không ích lợi (thú vị); Bể nuôi cá: Bể cá công cộng
FAO - Các nghề cá: landings; Publication: search | FishSource | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Các nghề cá: landings; Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | Bể cá công cộng | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 5.1 - 9.7, mean 7.5 °C (based on 115 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00309 (0.00126 - 0.00755), b=3.10 (2.89 - 3.31), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.7   ±0.54 se; based on food items.
Generation time: 5.6 ( na - na) years. Estimated as median ln(3)/K based on 2 growth studies.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 4.5 - 14 năm (K=0.2-0.22; Fec=2).
Vulnerability (Ref. 59153):  Moderate to high vulnerability (50 of 100) .
Nutrients (Ref. 124155):  Calcium = 21 [4, 56] mg/100g ; Iron = 0.258 [0.106, 0.617] mg/100g ; Protein = 16.8 [11.3, 19.9] % ; Omega3 = 0.429 [0.208, 0.947] g/100g ; Selenium = 21.3 [2.7, 59.0] μg/100g ; VitaminA = 6.27 [2.33, 15.49] μg/100g ; Zinc = 0.456 [0.246, 1.049] mg/100g (wet weight);