Clinostomus funduloides, Rosyside dace

Clinostomus funduloides Girard, 1856

Rosyside dace
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Clinostomus funduloides (Rosyside dace)
Clinostomus funduloides
Picture by Crippen, C.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Cypriniformes (Carps) > Leuciscidae (Minnows) > Pogonichthyinae
Etymology: Clinostomus: Greek, klinein, kline = sloping and bed, due to the four apophyses of sphenoid bone + Greek, stoma = mouth (Ref. 45335);  funduloides: From the words clino-- inclined, stomus-- mouth and funduloides, meaning Fundulus-like (Ref. 10294).  More on author: Girard.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt gần đáy.   Temperate; 41°N - 33°N

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

North America: Atlantic Slope (mostly above Fall Line) from lower Delaware River drainage in Pennsylvania to Savannah River drainage in Georgia, USA; Ohio River basin in West Virginia and Ohio to northeast Mississippi, USA. Three subspecies were recognized: Clinostomus funduloides funduloides; Clinostomus funduloides estor; and undescribed subspecies.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 11.5 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 10294); common length : 6.7 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 12193)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Tia mềm vây hậu môn: 9. Clinostomus funduloides can be distinguished by the following characters: complete decurved lateral line with 43-57 lateral scales; anal fin with 9 rays; pharyngeal teeth 2,5-4,2; mouth large and oblique; snout long and pointed; caudal fin large and forked; small scales; dorsal fin origin behind pelvic fin origin. Compressed boy, olive above, dark stripe along back, dark-edged scales on upper side; green to yellow-gold stripe (brightest on large individuals) above dusky stripe along silver side; scattered dark blotches on side of large individuals; white, orange or red lower side; breeding male has dark blue above, bright brick red lower side. Similar to Clinostomus elongatus, Luxilus chrysocephalus and L. cornutus (Ref. 86798).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Inhabits rocky flowing pools of headwaters, creeks and small rivers. Usually occurs in small clear streams (Ref. 86798).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Page, L.M. and B.M. Burr, 2011. A field guide to freshwater fishes of North America north of Mexico. Boston : Houghton Mifflin Harcourt, 663p. (Ref. 86798)

IUCN Red List Status (Ref. 123251)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 04 November 2011

CITES (Ref. 123416)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Alien/Invasive Species database | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.7500   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00501 (0.00236 - 0.01065), b=3.13 (2.95 - 3.31), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  2.7   ±0.34 se; based on food items.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (22 of 100) .