Luciocephalus pulcher, Pikehead : aquarium

Luciocephalus pulcher (Gray 1830)

Pikehead
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Luciocephalus pulcher (Pikehead)
Luciocephalus pulcher
Picture by Hippocampus-Bildarchiv

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Anabantiformes (Gouramies, snakeheads) > Osphronemidae (Gouramies) > Luciocephalinae
Etymology: Luciocephalus: Latin, lucius, Greek, lykos = wolf = pike, by its predatory habits + Greek,kepahle = head (Ref. 45335).  More on author: Gray.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt Sống nổi và đáy; pH range: 6.0 - 7.5; dH range: ? - 15.   Tropical; 22°C - 26°C (Ref. 1672)

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Asia: Peninsular Thailand, Malaysia, Brunei Darussalam and Indonesia (Ref. 56386) and Singapore (Ref. 85309).

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 20.0 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 57235)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các vây lưng mềm (tổng cộng): 10-12; Tia cứng vây hậu môn 0-1; Tia mềm vây hậu môn: 19 - 21; Động vật có xương sống: 38 - 40. Distinguished from Luciocephalus aura in the following characters: absence of numerous iridescent green spots on central stripe when live (vs. presence); presence of black irregular pattern on area below preorbital to central stripe (vs. absence); area just above anal-fin base with 3-4 dark brown blotches, which appear circular when body is viewed ventrally (vs. absence of such markings); yellowish caudal fin with 3-5 broad vertical black bars (vs. brownish caudal fin with 3-7 narrow iridescent vertical gold bars); presence of markings on anal and pelvic (vs. absence); shorter caudal-fin length (total length 120.0-125.6% SL vs. 123.7-127.1); shorter postdorsal length (10.4-12.4% SL vs. 12.0-13.2); greater head length (44.1-48.6% SL vs. 43.3-45.9); smaller caudal peduncle depth (8.9-10.6% SL vs 10.7-11.2); and relatively shorter anal-fin base length (19.3-23.4% SL vs. 23.6-24.5) (Ref. 56386).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Occurs in streams and flooded forest among dense vegetation (Ref. 56749). Found in primary peats swamps. Mouth brooder (Ref. 57235). Highly protrusible jaws. The premaxillae can extend about 1/3 of the head length. Prey is captured by the fish making a rapid lunge and surrounding the prey with the open mouth.

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Males are mouthbrooding for about 30 days.

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Nelson, J.S., 1984. Fishes of the world. 2nd edition. John Wiley & Sons, Inc., New York. 523 p. (Ref. 245)

IUCN Red List Status (Ref. 123251)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 18 January 2019

CITES (Ref. 123416)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Bể nuôi cá: Tính thương mại
FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes (gen., sp.) | DiscoverLife | ECOTOX | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank(genome, nucleotide) | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia(Go, tìm) | World Records Freshwater Fishing | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.7500   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00389 (0.00180 - 0.00842), b=3.12 (2.94 - 3.30), in cm total length, based on all LWR estimates for this body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.4   ±0.4 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low to moderate vulnerability (25 of 100) .