Raja brachyura, Blonde ray : fisheries, gamefish

Raja brachyura Lafont, 1871

Blonde ray
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Raja brachyura   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Raja brachyura (Blonde ray)
Raja brachyura
Picture by Bergmann, M.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ Cá sụn (cá mập và cá đuối) (sharks and rays) > Rajiformes (Skates and rays) > Rajidae (Skates)
Etymology: Raja: Latin, raja, -ae = a sting ray (Raja sp.) (Ref. 45335).

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển gần đáy; Mức độ sâu 10 - 380 m (Ref. 6808).   Temperate; 60°N - 21°N, 18°W - 24°E

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Eastern Atlantic: Shetland Islands to Morocco, Rio de Oro (Western Sahara), and Madeira.

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm 90.2, range 60 - ? cm
Max length : 120 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 41333); 125.0 cm TL (female); Khối lượng cực đại được công bố: 14.3 kg (Ref. 40637)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 0; Tia cứng vây hậu môn 0; Tia mềm vây hậu môn: 0. Upper surface wholly prickly, except in juveniles; underside only prickly along front margins of disc; orbital thorns separate; a regular median row of 40-45 thorns in juveniles and adult females, interrupted on back in males; 60-90 tooth rows; upper surface ochre, with numerous small dark spots to margins of disc, underside white (Ref. 3167).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Found on sand and sand-rock bottoms (Ref. 6808). Feed on all kinds of benthic animals (Ref. 3167). Oviparous. Distinct pairing with embrace. Young may tend to follow large objects, such as their mother (Ref. 205). Eggs are oblong capsules with stiff pointed horns at the corners deposited in sandy or muddy flats (Ref. 205). Egg capsules are 10.0-14.3 cm long and 5.8-9.0 cm wide (Ref. 41250). About 40-90 eggs are laid per individual every year (Ref. 41250).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Oviparous, paired eggs are laid. Embryos feed solely on yolk (Ref. 50449). Spawning mainly from February to August with at least 30 egg-cases laid (Ref. 3167). Distinct pairing with embrace. Young may tend to follow large objects, such as their mother (Ref. 205).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : McEachran, John | Người cộng tác

McEachran, J.D. and K.A. Dunn, 1998. Phylogenetic analysis of skates, a morphologically conservative clade of elasmobranchs (Chondrichthyes: Rajidae). Copeia 1998(2):271-290. (Ref. 27314)

IUCN Red List Status (Ref. 123251)

  Near Threatened (NT) ; Date assessed: 01 December 2008

CITES (Ref. 123416)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá: buôn bán nhỏ; cá để chơi: đúng
FAO - Các nghề cá: landings; Publication: search | FishSource | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | DORIS | ECOTOX | FAO - Các nghề cá: landings; Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Các cơ sở dữ liệu quốc gia | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | Bể cá công cộng | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 7.1 - 16.2, mean 10.3 °C (based on 462 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00234 (0.00152 - 0.00362), b=3.25 (3.13 - 3.37), in cm total length, based on LWR estimates for this species & Genus-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.8   ±0.61 se; based on food items.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 4.5 - 14 năm (K=0.12-0.19; tmax=15; Fec=40).
Prior r = 0.20, 95% CL = 0.11 - 0.36, Based on 1 stock assessment.
Vulnerability (Ref. 59153):  High to very high vulnerability (65 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Medium.
Nutrients (Ref. 124155):  Calcium = 9.98 [1.17, 59.42] mg/100g ; Iron = 0.253 [0.043, 0.934] mg/100g ; Protein = 16.7 [13.8, 18.8] % ; Omega3 = 0.91 [0.39, 2.26] g/100g ; Selenium = 16.1 [4.0, 60.6] μg/100g ; VitaminA = 11.1 [2.4, 49.4] μg/100g ; Zinc = 0.332 [0.084, 1.190] mg/100g (wet weight);