Salmo marmoratus : fisheries, aquaculture, gamefish

You can sponsor this page

Salmo marmoratus Cuvier, 1829

Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Salmo marmoratus
Salmo marmoratus
Picture by Dresler, B.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Salmoniformes (Salmons) > Salmonidae (Salmonids) > Salmoninae
Etymology: Salmo: Latin, salmo, Plinius = salmon (Ref. 45335).  More on author: Cuvier.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt gần đáy; di cư biển sông (để đẻ trứng) (Ref. 51243); Mức độ sâu - m (Ref. ), usually - m (Ref. ).   Subtropical; 2°C - 15°C (Ref. 11241); 47°N - 43°N, 7°E - 20°E

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Europe: Adriatic basin from Po (only northern tributaries) to Soca and Rizana drainages (Italy, Slovenia). Introduced in Tevere drainage in Italy. Molecular data suggest that populations identified as Salmo marmoratus from Neretva drainage (Bosnia-Herzegovina, Croatia) and most likely those from Lake Skadar basin and Drin to Shkumbin drainages (Montenegro, Albania, Kosovoa, Macedonia) represent another species, as yet unidentified. Records from Croatia, Montenegro, Bosnia and Albania may be other subspecies of Adriatic trout and not of this marble trout (Lucijan Rejec, lrejec@ribiska-druzina-tolmin.si, pers.comm. 07/09).

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 120 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 59043); Khối lượng cực đại được công bố: 50.0 kg (Ref. 59043); Tuổi cực đại được báo cáo: 10 các năm (Ref. 59043)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Distinguished from all congeners in Adriatic basin by having the following unique characters: body silvery to olive-green with irregular brown lines forming a marbled pattern; and no parr marks in individuals larger than 6 cm SL. Differs further by the combination of the following characters: red spots confined to lateral line, absent in some individuals and populations; opercle with brownish blotches or lines; head length 22-25% SL; eye diameter 1.7-2.2 times in interorbital distance, 3.1-4.3 times in postorbital length (at 25-35 cm SL) (Ref. 59043).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Inhabits cold streams and rivers in montane and piedmont landscapes with temperature usually not rising above 15° C during summer (Ref. 59043). Occurs over sandy and gravelly bottoms of running or standing clean and cold waters in the upper courses of Alpine rivers and glacial lakes (Ref. 12291). Feeds on a wide variety of aquatic and terrestrial invertebrates, shifting to fish diet when adult. Spawns in gravel of rivers and streams with swift water (0.4-0.5 m/s) at moderate depth (0.6-0.8 m). Lives up to at least 10 years. Threatened due to hybridization with introduced Salmo trutta and Salmo cenerinus, pollution, overfishing and river regulation. Only a few pure populations remain and stocking of pure strains has improved the situation. Conservation status is under least concern category, but might return to a threatened category if conservation measures end (Ref. 59043).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Does not undertake spawning migrations or undertake migrations only at very short distances. Individuals foraging in lakes move to lake tributaries to spawn. Males begin occupying spawning grounds about one week before females. Eggs hatch in about 45 days. Alevins commence feeding 59-63 days after spawning at 10° C (Ref. 59043).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Kottelat, M. and J. Freyhof, 2007. Handbook of European freshwater fishes. Publications Kottelat, Cornol and Freyhof, Berlin. 646 pp. (Ref. 59043)

IUCN Red List Status (Ref. 124695)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 31 January 2006

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá: Tính thương mại; Nuôi trồng thủy sản: Tính thương mại; cá để chơi: đúng
FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Alien/Invasive Species database | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Các cơ sở dữ liệu quốc gia | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01047 (0.00495 - 0.02215), b=3.03 (2.86 - 3.20), in cm total length, based on LWR estimates for this Genus-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  4.0   ±0.63 se; based on food items.
Generation time: 3.5 ( na - na) years. Estimated as median ln(3)/K based on 2 growth studies.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  Moderate to high vulnerability (50 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Very high.