Salmo ohridanus : fisheries, aquaculture, gamefish

You can sponsor this page

Salmo ohridanus Steindachner, 1892

Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Salmo ohridanus
Salmo ohridanus
Picture by Mircevski, D.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Salmoniformes (Salmons) > Salmonidae (Salmonids) > Salmoninae
Etymology: Salmo: Latin, salmo, Plinius = salmon (Ref. 45335).  More on author: Steindachner.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt gần đáy; Mức độ sâu 40 - 60 m (Ref. 12290), usually - m (Ref. ).   Subtropical; 0°C - ; 42°N - 40°N, 20°E - 21°E

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Europe: Lake Ohrid in Albania and Macedonia.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 33.6 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 12290); Khối lượng cực đại được công bố: 685.00 g (Ref. 12290); Tuổi cực đại được báo cáo: 12 các năm (Ref. 12290)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Distinguished from all its congeners in Balkan Peninsula by the following unique characters: usually 54-55 vertebrae (56-63 in other species of Salmo); and teeth on vomer extending to posterior-most end of shaft. Additional characters, but not unique, useful for its identification include the following: 100-114 scales along lateral line; 11-12 scale rows between lateral line and adipose; 2 supraorbitals; snout blunt, its length about equal to eye diameter; body plain yellowish silvery or with a few small, x-shaped pinkish dots; 18-22 gill rakers; and 25-29 pyloric caeca (Ref. 59043).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Occurs in lakes, from surface to about 20 m depth in summer and near shores in winter. Forms schools (Ref. 59043). Feeds on benthic invertebrates, zooplankton and fish larvae. Spawns in December-February. After spawning, it leaves the coastal areas and stays in deep water. Caught mainly in winter at depths of 25-50 m. Highly valued and usually consumed fresh (Ref. 12290). Threatened due to overfishing and the introduction of other species (Ref. 26100) and intentional hybridization that has been going for 50 years (Ref. 59043).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Spawns along shores. Egg hatch in 45-55 days at 10° C (Ref. 59043).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Kottelat, M. and J. Freyhof, 2007. Handbook of European freshwater fishes. Publications Kottelat, Cornol and Freyhof, Berlin. 646 pp. (Ref. 59043)

IUCN Red List Status (Ref. 124695)

  Dễ bị tổn thương, xem Sách đỏ của IUCN (VU) (D2); Date assessed: 31 January 2006

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá: Tính thương mại; Nuôi trồng thủy sản: thực nghiệm; cá để chơi: đúng
FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01047 (0.00495 - 0.02215), b=3.03 (2.86 - 3.20), in cm total length, based on LWR estimates for this Genus-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.7   ±0.48 se; based on food items.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 4.5 - 14 năm (tmax=12).
Vulnerability (Ref. 59153):  Moderate to high vulnerability (45 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Very high.