Erpetoichthys calabaricus, Reedfish : aquarium

Erpetoichthys calabaricus Smith, 1865

Reedfish
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Erpetoichthys calabaricus (Reedfish)
Erpetoichthys calabaricus
Picture by JJPhoto

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Polypteriformes (Bichirs) > Polypteridae (Bichirs)
Etymology: Erpetoichthys: Greek, erpeton = creeping thing + Greek, ichthys = fish (Ref. 45335);  calabaricus: Named after the locality where the fish was taken: Old Calabar (Ref. 42916).

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt; Thuộc về nước lợ gần đáy; pH range: 6.0 - 8.0; dH range: 5 - 19; Mức độ sâu 0 - ? m (Ref. 557).   Tropical; 22°C - 28°C (Ref. 1672)

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Africa: coastal species, inhabiting river estuaries from Ouémé River in Benin to Sanaga River in Cameroon (Ref. 53784, 81628). Also reported from the Chiloango River (Ref. 1878, 2835, 3188, 42870, 43033, 81263), but this record needs confirmation and needs to be supported by additional material evidence (Ref. 53784, 81628).

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm 31.4  range ? - ? cm
Max length : 37.0 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 81628)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 7 - 13; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 0; Tia cứng vây hậu môn 0; Tia mềm vây hậu môn: 9 - 14; Động vật có xương sống: 110 - 113. Diagnosis: The dorsal fin is composed of a series of well-separated spines each supporting one or several articulated rays and a membrane (Ref. 42791). Erpetoichthys calabaricus is distinguished from all Polypterus species by its very elongated, anguilliform body and the absence of ventral fin and subopercle (Ref. 2835, 42768, 81263).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Found in slow flowing rivers and standing waters (Ref. 557). Apparently restricted to reedy habitats (Ref. 42768). It moves snake-wise over the bottom, but it can also side-wind quite rapidly through the water (Ref. 42873). Feeds at night on worms, crustaceans and insects (Ref. 7020). Able to breathe air and thus can tolerate low oxygen concentrations. Larvae have external gills and resemble salamander larvae (Ref. 557). The maximum size of 90 cm TL (Ref. 3188) is probably erroneous; the largest size in collections is 37 cm (Ref. 78138).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Parallel swimming courtship; female deposits few eggs between anal fins of male, where they are fertilized and then scattered in vegetation where they immediately stick to substrate. This procedure is repeated many times. Eggs are 2.1-2.6 mm in diameter. Larvae hatch after 70 hours but remain attached to vegetation; 22 days after hatching the yolk sac is absorbed and larvae start feeding.

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Britz, R., 2007. Polypteridae. p. 168-173. In M.L.J. Stiassny, G.G. Teugels and C.D. Hopkins (eds.) The fresh and brackish water fishes of Lower Guinea, West-Central Africa. Volume I. Collection Faune et Flore tropicales 42. Institut de Recherche pour le Développement, Paris, France, Muséum National d’Histoire Naturelle, Paris, France, and Musée Royal de l’Afrique Centrale, Tervuren, Belgium. 800 pp. (Ref. 81628)

IUCN Red List Status (Ref. 123251)

  Near Threatened (NT) (B2a); Date assessed: 07 June 2019

CITES (Ref. 123416)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá: không ích lợi (thú vị); Bể nuôi cá: Tính thương mại
FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | Bể cá công cộng | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 1.0001   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00166 (0.00113 - 0.00243), b=3.03 (2.92 - 3.14), in cm total length, based on LWR estimates for this species (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.3   ±0.40 se; based on food items.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 4.5 - 14 năm (tmax=20; Fec = 264).
Vulnerability (Ref. 59153):  Moderate vulnerability (35 of 100) .