Sargocentron violaceum, Violet squirrelfish

Sargocentron violaceum (Bleeker, 1853)

Violet squirrelfish
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Sargocentron violaceum   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Videos | Google image
Image of Sargocentron violaceum (Violet squirrelfish)
Sargocentron violaceum
Picture by Winterbottom, R.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Holocentriformes (Squirrelfishes, soldierfishes) > Holocentridae (Squirrelfishes, soldierfishes) > Holocentrinae
Etymology: Sargocentron: Greek, sargos = sargus + Greek, kentron = sting (Ref. 45335).  More on author: Bleeker.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển Cùng sống ở rạn san hô; Mức độ sâu 1 - 30 m (Ref. 48635), usually 1 - 15 m (Ref. 27370).   Tropical; 30°N - 24°S

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Indo-Pacific: Aldabra and the Laccadive Islands (Ref. 4201) to the Society Islands (Ref. 9710), north to Ryukyu Islands, south to the southern Great Barrier Reef; Palau to the eastern Caroline and Marshall Islands in Micronesia.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 45.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 8631)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 11; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 12-15; Tia cứng vây hậu môn 4; Tia mềm vây hậu môn: 9. Body color brownish to purplish red; head primarily red; upper part of opercular membrane blackish; each scale with vertical silvery white line. Four to five oblique scale rows on cheek; body depth 2.3-2.7 in SL; head length (HL) 2.4-2.85 in SL; snout length 3.75-4.35 in HL; maxilla extending posteriorly from below front of pupil to below center of the eye, upper jaw length 2.7-2.85 in HL; premaxillary groove about a vertical at front edge of orbit; anterior end of nasal bone with 2 diverging spines; medial margin of nasal bone spineless (however, a Seychelles specimen 20.6 cm has one small spinule on the edge); 1-3 spinules on anterior and posterior margins of nasal fossa; suborbital bones' upper edge smooth anteriorly, becoming slightly serrate posteriorly (serrae as recumbent spinules); adults' preopercular spines long, 2.85-3.8 in HL (at least equal to orbit diameter). 2 opercular spines with the lower nearly as long or equal to the upper spine; 4th dorsal spine longest, .5-2.95 in HL; membranes of spinous dorsal fin not incised; 3rd anal spine 1.5-1.7 in HL (Ref. 27370). Has a high body similar to S. spiniferum, but differs in coloration and does not get as large.

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Uncommon in atoll reef flats, lagoon patch reefs, and steep outer reef slopes. Solitary and secretive species, occasionally seen in small crevices in clear water habitats (Ref. 48635). Strictly nocturnal, feeds mainly on benthic crabs and shrimps. Spine of preopercle is venomous. Usually among rich coral growth (Ref 90102).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Randall, John E. | Người cộng tác

Randall, J.E., 1998. Revision of the Indo-Pacific squirrelfishes (Beryciformes: Holocentridae: Holocentrinae) of the genus Sargocentron, with descriptions of four new species. Indo-Pac. Fish. (27):105 p. (Ref. 27370)

IUCN Red List Status (Ref. 123251)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 04 March 2015

CITES (Ref. 123416)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Venomous (Ref. 2334)





Human uses

FAO - Publication: search | FishSource | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 25.4 - 29.3, mean 28.5 °C (based on 2812 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01585 (0.00759 - 0.03307), b=2.98 (2.81 - 3.15), in cm total length, based on LWR estimates for this Genus-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.6   ±0.59 se; based on food items.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low to moderate vulnerability (30 of 100) .
Nutrients (Ref. 124155):  Calcium = 45.3 [17.1, 139.4] mg/100g ; Iron = 0.389 [0.181, 1.129] mg/100g ; Protein = 19.3 [18.1, 20.4] % ; Omega3 = 0.134 [0.059, 0.315] g/100g ; Selenium = 44 [26, 72] μg/100g ; VitaminA = 48.8 [20.0, 118.7] μg/100g ; Zinc = 1.5 [0.7, 2.9] mg/100g (wet weight);