Terateleotris aspro

You can sponsor this page

Terateleotris aspro (Kottelat, 1998)

Upload your photos and videos
Google image
Image of Terateleotris aspro
No image available for this species;
drawing shows typical species in Odontobutidae.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Gobiiformes (Gobies) > Odontobutidae (Freshwater sleepers)
Etymology: Terateleotris: Greek, tera = marvel + see under Eleotris.
More on author: Kottelat.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt Sống nổi và đáy. Tropical

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Asia: Xe Bangfai of the Mekong basin in Laos.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 10.0 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 92840)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 9; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 9; Tia cứng vây hậu môn 1. Distinguishable by its shallower body (depth 2.1-2.4 times in SL) with relatively narrow vertical bars; bar 1 usually not continued onto thorax or across ventral surface of the body; bar 2 originating at base of 5th-6th dorsal spine; usually 11 branched anal fin rays (Ref. 27732). First dorsal fin with 8 rays; small genitalia not extending backwards to base of first anal fin ray (Ref. 43281); presence of connection between oculoscapular and preopercular canals; short and stout gill rakers on lower half outer surface of first gill arch with small spines; presence of furrow on all mid-lateral line scales; complete cephalic sensory canals; sensory papillae on chin forming transverse pattern, separate right and left lines; transverse pattern formed by sensory papillae on tip of snout; right and left gill membrane united at vertical from a point of near posterior edge of eye; wide gill opening, extending to a vertical from anterior margin of pupil; width of interorbital narrower than eye diameter; ctenoid predorsal scales, extending forward to posterior part of interorbital space; 5th pelvic ray branched; presence of distal radial of first-dorsal fin element; presence of suborbital bone; three epurals; presence of large extrascapula; absence of prevomerine teeth; absence of ventral transverse shelf on posterior half of urohyal; gill rakers separated bon inner part of 4th ceratobranchial; presence of anterior projection on anterior tip of metapterygoid; absence of overlap with lower part of ectopterygoid and quadrate (Ref. 92840).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Found in backwaters (Ref. 27732). Inhabits gravelly-sandy bottom of a shallow-flowing area just downstream of the exit of river underground course (Ref. 42922).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Shibukawa, K., A. Iwata and S. Viravong, 2001. Terateleotris, a new gobioid fish genus from the Laos (Teleostei, Perciformes), with comments on its relationships. Bull. Natl. Sci. Mus. Ser. A 27(4):229-257. (Ref. 42922)

IUCN Red List Status (Ref. 130435)

  Endangered (EN) (B1ab(iii)+2ab(iii)); Date assessed: 11 November 2011

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Electrophoreses
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82804):  PD50 = 1.0000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00977 (0.00436 - 0.02192), b=3.10 (2.91 - 3.29), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.2   ±0.5 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (Preliminary K or Fecundity.).
Fishing Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (10 of 100).