Polypterus polli, Poll's bichir

You can sponsor this page

Polypterus polli Gosse, 1988

Poll's bichir
Upload your photos and videos
Google image
Image of Polypterus polli (Poll\
No image available for this species;
drawing shows typical species in Polypteridae.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Polypteriformes (Bichirs) > Polypteridae (Bichirs)
Etymology: Polypterus: Greek, poly = a lot of + Greek, pteron = wing, fin (Ref. 45335);  polli: Named in honor of Prof. Max Poll (Ref. 46409)

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt gần đáy; Mức độ sâu - m (Ref. ), usually - m (Ref. ).   Tropical; 0°C -

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Africa: lower and middle Congo River basin (Ref. 28149, 46409) in Cameroon, Republic of Congo and Democratic Republic of the Congo.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 32.1 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 28149)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 5 - 7; Tia cứng vây hậu môn 0; Tia mềm vây hậu môn: 14; Động vật có xương sống: 50 - 56. Cylindrical body (Ref. 28149, Ref. 46409). Upper jaw a little longer than lower jaw (Ref. 28149). Number of dorsal finlets: 5-7 (Ref. 28149, Ref. 51884); used to distinguish Polypterus palmas polli from P. p. palmas and P. p. buettikoferi (Ref. 28149). Pectoral fin not reaching dorsal fin origin (Ref. 28149). Ganoid scales (Ref. 42904): 52-55 lateral line scales, 32-39 scales around body, 22-28 predorsal scales (Ref. 28149, Ref. 51884). Dorsal surface and flanks with large black blotches, forming a dense reticulate pattern, ventral surface uniform pale (Ref. 28149). The fleshy base of the pectoral fin with a large grey to black spot (Ref. 28149, Ref. 46409). Dorsal fin spotted, pectoral fin with a striped pattern in some specimens, pelvic fin pale and anal fin sometimes slightly colored (Ref. 28149).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

This entomophagous fish lives in swamps and zones of flood (Ref. 41580).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Suzuki, D., M.C. Brandley and M. Tokita, 2010. The mitochondrial phylogeny of an ancient lineage of ray-finned fishes (Polypteridae) with implications for the evolution of body elongation, pelvic fin loss, and craniofacial morphology in Osteichthyes. BMC Evolutionary Biology 10:1-12. (Ref. 88084)

IUCN Red List Status (Ref. 124695)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 16 February 2009

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5002   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00437 (0.00184 - 0.01038), b=3.07 (2.86 - 3.28), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.2   ±0.40 se; based on food items.
Thích nghi nhanh
Vulnerability (Ref. 59153):  Low to moderate vulnerability (29 of 100) .