Hongeo koreanus, Korean skate

You can sponsor this page

Hongeo koreanus (Jeong & Nakabo, 1997)

Korean skate
Upload your photos and videos
Google image
Image of Hongeo koreanus (Korean skate)
No image available for this species;
drawing shows typical species in Rajidae.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ Cá sụn (cá mập và cá đuối) (sharks and rays) > Rajiformes (Skates and rays) > Rajidae (Skates)
Etymology: Hongeo: Name refers to the Korean common name for skates, 'hong-eo'.’;  koreanus: Named after its type locality (Ref. 26574)

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển gần đáy; Mức độ sâu 30 - 180 m (Ref. 81217), usually - m (Ref. ).   Temperate; 0°C -

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Northwest Pacific: southwestern coast of the Korean Peninsula.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 76.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 26574); 73.5 cm TL (female)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

This species is characterized by two derived character states: rostral cartilage continuous with the neurocranium and stout proximally, but very slender and uncalcified distally; and a broad anterior fontanelle, extending forward onto the basal part of rostral cartilage, slightly beyond the leading edge of nasal capsules. Other characters that distinguished this species are the following: the dorsal surface of tail of both sexes with a row of distinct thorns along midline; most thorns are directed anteriorly; middle of dorsal surface of disc with a pair of longitudinally elongated black blotches with undulated contours; three groups of outer buccal ampullae and tubules; three groups of nasal ampullae and tubules; ventral surface with hyoidean ampullae and tubules extending posteriorly past cloaca; rostral shaft is narrow with filamentous cartilage at the base; scapulocoracoid comparatively short and high with dorsoventrally elliptical anterior fenestra and expanded postventral fenestra; external margin of mesopterygium of pectoral fin slightly undulated, not sinuous nor fused with pectoral radials; with clasper component eperon and pent (Ref. 81217).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Oviparous (Ref. 50449, 81217). Eggs have horn-like projections on the shell (Ref. 205). Maximum length for female from Ref. 26574.

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Oviparous, paired eggs are laid. Embryos feed solely on yolk (Ref. 50449).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : McEachran, John | Người cộng tác

Jeong, C.-H. and T. Nakabo, 1997. Raja koreana, a new species of skate (Elasmobranchii, Rajoidei) from Korea. Ichthyol. Res. 44(4):413-420. (Ref. 26574)

IUCN Red List Status (Ref. 124695)

  Critically Endangered (CR) (A2cd); Date assessed: 27 August 2019

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 1.0000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00309 (0.00145 - 0.00660), b=3.22 (3.04 - 3.40), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.8   ±0.6 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 4.5 - 14 năm (Fec assumed to be <100).
Vulnerability (Ref. 59153):  Moderate to high vulnerability (52 of 100) .