Rhabdosargus sarba, Goldlined seabream : fisheries, aquaculture, gamefish

You can sponsor this page

Rhabdosargus sarba (Forsskål, 1775)

Goldlined seabream
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Rhabdosargus sarba   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Videos | Google image
Image of Rhabdosargus sarba (Goldlined seabream)
Rhabdosargus sarba
Picture by Banks, I.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Eupercaria/misc (Various families in series Eupercaria) > Sparidae (Porgies)
Etymology: Rhabdosargus: Greek, rhabdos = stick + Latin, sargus = sargus (1591) (Ref. 45335).  More on author: Forsskål.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển; Thuộc về nước lợ Cùng sống ở rạn san hô; Ở đại duơng, biển (Ref. 51243); Mức độ sâu - 60 m (Ref. 30573), usually - m (Ref. ).   Tropical; 0°C - ; 36°N - 38°S, 19°E - 155°E (Ref. 57004)

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Indo-West Pacific: Red Sea and East Africa to Japan, China, and Australia.

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm 23.7  range ? - ? cm
Max length : 80.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 3678); common length : 45.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 1724); Khối lượng cực đại được công bố: 12.0 kg (Ref. 1724)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 11; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 12-13; Tia cứng vây hậu môn 3; Tia mềm vây hậu môn: 10 - 11. Bright yellow mark above the pelvic base.

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Inhabit coastal waters (Ref. 30573, 44894), usually entering estuaries (Ref. 44894). Abundant in shallow water and often caught at the surf-line or in rock pools (Ref. 9987). Larger, solitary fish sometimes enter brackish mangrove areas (Ref. 9987). Juveniles in estuaries move into deeper water with growth (Ref. 4335). Often in schools (Ref. 9710). Feed on benthic invertebrates, mainly mollusks (Ref. 5213) and aquatic macrophytes (Ref. 26055). Popular angling species commonly captured with hook and line (Ref. 44894). Marketed fresh (Ref. 5284).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Normally sexes are separate but some individuals are protandrous due to geographical variation in sexual pattern (Ref. 103751). Gonochorism is confirmed in Australia, and protandry in Asia (Ref. 103751). Also Ref. 28504.

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Bauchot, M.-L. and M.M. Smith, 1984. Sparidae. In W. Fischer and G. Bianchi (eds.) FAO species identification sheets for fishery purposes. Western Indian Ocean (Fishing Area 51). volume 4. [var. pag.] FAO, Rome. (Ref. 3507)

IUCN Red List Status (Ref. 124695)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 02 December 2009

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá: Tính thương mại; Nuôi trồng thủy sản: Tính thương mại; cá để chơi: đúng
FAO - Nuôi trồng thủy sản: Sản xuất; ; Publication: search | FishSource | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Nuôi trồng thủy sản: Sản xuất; ; Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Các cơ sở dữ liệu quốc gia | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 21.9 - 29, mean 28 °C (based on 1662 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5156   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.02042 (0.01678 - 0.02485), b=2.95 (2.90 - 3.00), in cm total length, based on LWR estimates for this species (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.3   ±0.47 se; based on food items.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (Assuming tm=2-4).
Vulnerability (Ref. 59153):  Moderate vulnerability (36 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Very high.
Nutrients (Ref. 124155):  Calcium = 40.5 [19.8, 83.1] mg/100g ; Iron = 0.652 [0.365, 1.532] mg/100g ; Protein = 18.5 [17.1, 20.0] % ; Omega3 = 0.241 [0.115, 0.518] g/100g ; Selenium = 36.3 [14.7, 87.6] μg/100g ; VitaminA = 31.2 [6.7, 130.9] μg/100g ; Zinc = 1.11 [0.63, 1.85] mg/100g (wet weight);