Labeo mesops, Tana labeo : fisheries, aquaculture, aquarium

Labeo mesops Günther, 1868

Tana labeo
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Labeo mesops (Tana labeo)
Labeo mesops
Picture by FAO

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Cypriniformes (Carps) > Cyprinidae (Minnows or carps) > Labeoninae
Etymology: Labeo: Latin, labeo = one who has large lips (Ref. 45335);  mesops: From the Greek word mesos meaning middle or half and opsis meaning sight; name refers to the state of the type material which was only half of the skin (Ref. 26190).  More on author: Günther.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt Sống nổi và đáy; di cư trong nước ngọt (Ref. 51243).   Tropical

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Africa: present in Lake Malawi basin (Ref. 52161, 55909, 96560), Juba system (1440) and Ruvuma River (Ref. 1440, 97286). Status Tana River population is uncertain (Ref. 52331). Reports from the Lufira River, Upper Congo River basin (Ref. 1440, 26190), are misidentifications of Labeo rosae (Ref. 96560).

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm 33.9  range ? - ? cm
Max length : 39.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 2801)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các vây lưng mềm (tổng cộng): 11; Động vật có xương sống: 34. Snout rounded and not fleshy or warty.

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Found in shallow water over sandy bottoms (Ref. 5595, 52161). Is a mud-feeder (Ref. 52161), feeds from the biocover and sediment on the sand (Ref. 5595). Also caught using weirs and baskets; formerly very abundant in Malawi, but now rare except where rivers drain undisturbed soil; possible that silt prevents development of eggs (Ref. 4967). Indications that it may leave the lake and run up rivers to spawn (Ref. 52161).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Spawns in small, muddy wet season rivers leading to swampy dambos (Ref. 2781). Holds its spawn until the rivers flood.

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Tshibwabwa, S.M., 1997. Systématique des espèces africaines du genre Labeo (Teleostei, Cyprinidae) dans les régions ichtyogéographiques de Basse-Guinée et du Congo. I. Presses Universitaires de Namur, Namur, Belgique. 302 p. (Ref. 26190)

IUCN Red List Status (Ref. 123251)

  Critically Endangered (CR) (A2ac+3cd); Date assessed: 23 May 2018

CITES (Ref. 123416)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá: Tính thương mại; Nuôi trồng thủy sản: thực nghiệm; Bể nuôi cá: Tính thương mại
FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00955 (0.00424 - 0.02152), b=3.03 (2.86 - 3.20), in cm total length, based on LWR estimates for this Genus-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  2.0   ±0.00 se; based on food items.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  Moderate vulnerability (39 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Unknown.
Nutrients (Ref. 124155):  Calcium = 202 [71, 389] mg/100g ; Iron = 0.862 [0.546, 1.407] mg/100g ; Protein = 16.2 [15.3, 17.0] % ; Omega3 = 0.269 [0.128, 0.595] g/100g ; Selenium = 235 [107, 557] μg/100g ; VitaminA = 11.9 [5.2, 28.7] μg/100g ; Zinc = 1.52 [0.97, 2.40] mg/100g (wet weight);