Cathorops aguadulce, Estuarine sea catfish

Cathorops aguadulce (Meek, 1904)

Estuarine sea catfish
Upload your photos and videos
Google image
Image of Cathorops aguadulce (Estuarine sea catfish)
No image available for this species;
drawing shows typical species in Ariidae.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Siluriformes (Catfishes) > Ariidae (Sea catfishes) > Ariinae
Etymology: Cathorops: Greek, kathorao = to observe, to watch + Greek, ops = appearance (Ref. 45335).
More on author: Meek.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt; Thuộc về nước lợ gần đáy. Tropical

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Central America: Atlantic draining rivers from Panuco River basin in Mexico to Izabal Lake in Guatemala (Ref. 58032). Materials examined from río Usumacinta and lago Izabal basins, formerly treated as Cathorops aguadulce (e.g. Castro-Aguirre et al., 1999; Miller et al., 2005; Betancur-R. and Willink, 2007), are treated as Cathorops kailolae(Ref. 75004). Examination of more materials is needed to determine whether the population reported from other localities reported by Miller et al., 2005 from other localities (i.e. río Panuco, río Tecolutla, río Coatzacoalcos, and Gulf of Mexico) should be separated (Ref. 75004).

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 22.7 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 75004)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 1; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 7; Tia mềm vây hậu môn: 21. Differs from all other species of Cathorops by having the following features: fleshy papillae intercalated with gill rakers on first two gill arches; posterior margin of pectoral-fin spine with long and conspicuous serrations (except in Cathorops kailolae, Cathorops melanopus, Cathorops multiradiatus, and Cathorops tuyra); gill rakers on first arch 14-16; and snout length 9.3-11.6% SL. Can be further separated from Cathorops belizensis by its longer supraoccipital process 11.5-16.3% SL (vs. 8.8-10.5% SL), larger orbital diameter 4.6-6.9 % SL (vs. 3.6-4.4% SL), and shorter interorbital distance 9.9-12.3 (vs. 12.9-15.1% SL); from Cathorops higuchii by its gill rakers on second arch 13-16 (vs. 17-21), and larger orbital diameter 4.6-6.9 (vs. 3.3-4.4% SL); from Cathorops kailolae by its longer distance from tip of snout to dorsal-fin origin 39.0-40.7 (vs. 33.1- 38.0% SL); from Cathorops mapale species group by its gill rakers on second arch 13-16 (vs. 17-21); from Cathorops melanopus by its longer distance from tip of snout to dorsal-fin origin 39.0-40.7 (vs. 30.0-32.6% SL), and longer distance from tip of snout to posterior margin of dorsomedian groove of neurocranium 22.9-26.4 (vs. 17.9-19.1% SL) (Ref. 75004).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Found in large to medium-sized rivers, lagoons and small drainages. Typically inhabits freshwaters, but may also occur in marine waters (Ref. 75004).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Ferraris, Jr., Carl J. | Người cộng tác

Marceniuk, A.P. and R. Betancur-R, 2008. Revision of the species of the genus Cathorops (Siluriformes: Ariidae) from Mesoamerica and the Central American Caribbean, with description of three new species. Neotrop. Ichthyol. 6(1):25-44. (Ref. 75004)

IUCN Red List Status (Ref. 125652)


CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Traumatogenic (Ref. 58010)





Human uses

FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82804):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00479 (0.00250 - 0.00917), b=3.13 (2.96 - 3.30), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  4.3   ±0.8 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (Preliminary K or Fecundity.).
Fishing Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (18 of 100).