Periophthalmus modestus, Shuttles hoppfish : aquarium

Periophthalmus modestus Cantor, 1842

Shuttles hoppfish
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Periophthalmus modestus   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Periophthalmus modestus (Shuttles hoppfish)
Periophthalmus modestus
Picture by Murdy, E.O.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Gobiiformes (Gobies) > Oxudercidae (Mudskippers) > Periophthalminae
Etymology: Periophthalmus: Greek, peri = around + Greek, ophthalmos = eye (Ref. 45335).

Issue
Eschmeyer (CofF ver. Sep. 2011: Ref. 88002) recognizes Periophthalmus cantonensis (Osbeck, 1765) as valid on the basis of Cyprinus ccantonensis Osbeck, 1865 after several publications posterior to Murdy (1989: Ref. 5218) but without mentioning the later author that we follow here, The original description must be re-assessed as there is few chances that it is a Gobiidae. See Murdy (1989) for the history of that name.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển; Nước ngọt; Thuộc về nước lợ gần đáy; sống cả ở nước ngọt và nuớc mặn (Ref. 46888).   Subtropical

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Northwest Pacific: Vietnam (Ref. 44416), northward to Korea and southern Japan (Ref. 559).

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?, range 4 - ? cm
Max length : 10.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 5258)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Distinguished by the following characteristics: pelvic fins united anteriorly by a moderate to strong frenum; medial rays united by a membrane for about half their length; D 1 height moderate, its margin rounded, a dusky stripe inframarginally and no spots on fin, no elongate spines; D2 with single dusky stripe inframarginally; dorsal fins not connected by membrane; D I with 1O-l7 spines; longitudinal scale count 75-100; head width 14.1-19.8% SL; pelvic fin length 11.5-14.6% SL; length of anal fin base 16.1-22.2% SL; length of D2 base 19.8-24.1 % SL; total D2 elements 12-14; total anal fin elements 11-13; TRDB 19-29 (Ref. 5218).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Intertidal, actively shuttling back and forth between rock pools and air (Ref. 31184). They breathe air when out of water (Ref. 31184). Can stay out of the water for up to 22-60 hours if kept moist (Ref. 51276). Inhabits level mudflats with no vegetation (Ref. 92840). Found in estuaries, swamps, marshy areas and tidal mud flats. Moves around briskly on land preying on small animals. Used in Chinese medicine (Ref. 12166).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Murdy, E.O., 1989. A taxonomic revision and cladistic analysis of the oxudercine gobies (Gobiidae: Oxudercinae). Rec. Aust. Mus., Suppl. 11:1-93. (Ref. 5218)

IUCN Red List Status (Ref. 123251)


CITES (Ref. 123416)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá: không ích lợi (thú vị); Bể nuôi cá: Tính thương mại
FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Các cơ sở dữ liệu quốc gia | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 16.3 - 26.7, mean 22 °C (based on 280 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00832 (0.00525 - 0.01318), b=2.98 (2.85 - 3.11), in cm total length, based on LWR estimates for this species & (Sub)family-body (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.2   ±0.4 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (18 of 100) .