Cetengraulis mysticetus, Pacific anchoveta : fisheries, bait

You can sponsor this page

Cetengraulis mysticetus (Günther, 1867)

Pacific anchoveta
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Cetengraulis mysticetus   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Cetengraulis mysticetus (Pacific anchoveta)
Cetengraulis mysticetus
Picture by Robertson, R.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Clupeiformes (Herrings) > Engraulidae (Anchovies) > Engraulinae
Etymology: Cetengraulis: Greek, ketos = a marine monster, whale + Greek, eggraulis, -eos = anchovy (Ref. 45335).  More on author: Günther.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển; Thuộc về nước lợ; không di cư; Mức độ sâu 0 - 32 m (Ref. 96339).   Subtropical; 32°N - 4°S, 115°W - 78°W (Ref. 54323)

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Eastern Pacific: southwestern coast of Baja California, Mexico and from the Gulf of California to northern Peru (up to the Bay of Sechura). Apparently reaching Los Angeles, USA, but these are perhaps releases from tuna boats.

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm 12.9, range 12 - ? cm
Max length : 22.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 96339); common length : 12.0 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 9298); Tuổi cực đại được báo cáo: 3 các năm (Ref. 905)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 0; Tia cứng vây hậu môn 0; Tia mềm vây hậu môn: 17 - 24. Head large and deep. Snout short and pointed, about 2/3 eye diameter; maxilla moderate, tip blunt, just failing to reach lower jaw articulation; lower gill rakers fine and numerous, increasing in large fishes; no gill rakers on posterior face of third epibranchial. Branchiostegal rays 8, long and slender; branchiostegal membrane broad. Silver stripe disappearing at about 8-10 cm SL.

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Occurs inshore, principally over mud flats and forming quite large schools. Apparently not making long migrations along sandy or rocky areas. Juveniles feed principally on diatoms, also silico-flagellates, dinoflagellates and small crustaceans; adults also mainly on benthic diatoms. Used as tuna baitfish. Processed into fishmeal and oil.

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Oviparous (Ref. 35602).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Whitehead, P.J.P., G.J. Nelson and T. Wongratana, 1988. FAO Species Catalogue. Vol. 7. Clupeoid fishes of the world (Suborder Clupeoidei). An annotated and illustrated catalogue of the herrings, sardines, pilchards, sprats, shads, anchovies and wolf-herrings. FAO Fish. Synop. 125(7/2):305-579. Rome: FAO. (Ref. 189)

IUCN Red List Status (Ref. 123251)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 15 November 2019

CITES (Ref. 123416)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans


Human uses

Các nghề cá: tính thương mại cao; mồi: usually
FAO - Các nghề cá: landings, species profile; Publication: search | FishSource | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Alien/Invasive Species database | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Các nghề cá: landings, species profile; Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 22.3 - 29.1, mean 25.9 °C (based on 231 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.7500   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00513 (0.00307 - 0.00858), b=3.26 (3.12 - 3.40), in cm total length, based on LWR estimates for this species & (Sub)family-body (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  2.5   ±0.21 se; based on food items.
Generation time: 0.8 (0.5 - 1.2) years. Estimated as median ln(3)/K based on 12 growth studies.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (K=0.9-2.6; tm=1; tmax=4).
Prior r = 0.96, 95% CL = 0.64 - 1.44, Based on 3 stock assessments.
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (12 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Medium.
Nutrients (Ref. 124155):  Calcium = 248 [121, 556] mg/100g ; Iron = 3.63 [1.85, 6.43] mg/100g ; Protein = 18.7 [17.1, 20.2] % ; Omega3 = 1.34 [0.58, 3.01] g/100g ; Selenium = 25.5 [10.2, 59.9] μg/100g ; VitaminA = 4.3 [0.9, 16.5] μg/100g ; Zinc = 1.81 [1.15, 2.95] mg/100g (wet weight);