Gobiosoma spilotum, Isthmian goby

You can sponsor this page

Gobiosoma spilotum (Ginsburg, 1939)

Isthmian goby
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Gobiosoma spilotum (Isthmian goby)
Gobiosoma spilotum
Female picture by Van Tassell, J.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Gobiiformes (Gobies) > Gobiidae (Gobies) > Gobiinae
Etymology: Gobiosoma: Latin, gobius = gudgeon + Greek,soma = body (Ref. 45335).  More on author: Ginsburg.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển; Thuộc về nước lợ gần đáy.   Tropical

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Western Central Atlantic: Panama.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 2.7 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 104557)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 8; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 10-11. This species is distinguished from its congeners by the following set of characters: body scaled from the caudal peduncle to the base of pectoral fin, scales in a wedge shape to under anterior of second dorsal-fin base, then continuing anteriorly in a row of 4-5 scales, row slightly tapering anteriorly; a naked area extends from the upper pectoral-fin base to 3rd of 4th ray of second dorsal fin (rarely extending further) and from the lower pectoral-fin base to 3rd or 4th anal-fin ray (rarely extending further); upper jaw 41.5% in head length (HL); lateral scales modally 26; pectoral fin 19 (18-20) (Ref. 104557).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

The species is found in brackish coastal areas with a rock and algae substrate. It was collected in large numbers, 30-80 per lot by Dawson in 1972 and 1974, from the Gatun locks of the Panama Canal and Limon Bay, the Atlantic entrance to the canal (Ref. 104557).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Van Tassell, J.L., J.-C. Joyeux, R.M. Macieira and L. Tornabene, 2015. Status of Gobiosoma (Teleostei: Gobiidae) from Brazil: description of a new species, redescription of G. hemigymnum, molecular phylogeny of the genus, and key to Atlantic species. Zootaxa 4007(4):451-480. (Ref. 104557)

IUCN Red List Status (Ref. 123251)

  Endangered (EN) (B1ab(iii)+2ab(iii)); Date assessed: 24 March 2011

CITES (Ref. 123416)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00575 (0.00261 - 0.01268), b=3.09 (2.91 - 3.27), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.1   ±0.3 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (10 of 100) .