Aseraggodes diringeri

You can sponsor this page

Aseraggodes diringeri (Quéro, 1997)

Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Aseraggodes diringeri   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Aseraggodes diringeri
Aseraggodes diringeri
Juvenile picture by Bourjon, P.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Pleuronectiformes (Flatfishes) > Soleidae (Soles)
Etymology: Aseraggodes: Greek, aggos, -eos, -ous = vessel, uterus, carapace of a crab + Greek, aseros, -a, -on = to remove the appetite (Ref. 45335).

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển gần đáy; Mức độ sâu 0 - 35 m (Ref. 57561).   Tropical

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Western Indian Ocean: Kenya to Chagos Archipelago, south to KwaZulu-Natal.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 10.4 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 33390)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các vây lưng mềm (tổng cộng): 68-76; Tia mềm vây hậu môn: 47 - 52; Động vật có xương sống: 35 - 38. Diagnosis: Dorsal rays 68-76; anal rays 47-52; dorsal, anal, and pelvic rays are branched; lateral line scales 75-87, including about 11 anterior to a vertical at upper end of gill opening; lateral line on ocular side projecting toward dorsal edge of upper eye; vertebrae 35-38; dorsal pterygiophores anterior to fourth neural spine 13-15; body depth 2.3-2.6 in SL; head length (HL) 4.2-4.6 in SL; snout length 2.6-2.75 in HL; eye diameter 4.5-5.8 in HL; interorbital space narrow, the least vertical width 9.0-12.5 in HL; maxilla ending anterior to a vertical through middle of lower eye; upper end of gill opening on a horizontal passing about a half orbit diameter below lower eye; tubular anterior nostril reaching cutaneous edge of lower orbit when laid back; cirri well developed on front of snout, ventral side of head, operculum along both sides of gill opening, and along edge of membranous ridges of most dorsal and anal rays; caudal peduncle present, length 7.0-10.5 in HL; caudal-peduncle depth 1.65-1.9 in HL; longest dorsal ray 1.4-1.65 in HL; caudal-fin length 3.1-3.8 in SL; pelvic-fin length 1.55-1.75 in HL, reaching base of third or fourth anal ray; color of ocular side in alcohol light brown with many small dark brown spots or short lines and three rows of larger dark brown spots (though usually no larger than eye), one row below dorsal fin, one above anal fin, and one along lateral line; rays of fins light yellowish brown with a single series of brown spots, those on some rays darker than others. Head and body when fresh with numerous small white spots (but larger than small dark brown spots); with a series of white spots, one dorsally and one ventrally on body, of equal size to dark brown spots, one between each pair of dark spots (Ref. 57561).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Collected from clear water in a coral-reef environment; the deepest from sand beneath a ledge in 35 m depth (Ref. 57561).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Fricke, R., 1999. Fishes of the Mascarene Islands (Réunion, Mauritius, Rodriguez): an annotated checklist, with descriptions of new species. Koeltz Scientific Books, Koenigstein, Theses Zoologicae, Vol. 31:759 p. (Ref. 33390)

IUCN Red List Status (Ref. 123251)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 12 August 2019

CITES (Ref. 123416)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 25 - 28.9, mean 27.3 °C (based on 366 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00977 (0.00456 - 0.02095), b=3.07 (2.90 - 3.24), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.6   ±0.5 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (23 of 100) .