Nomorhamphus kolonodalensis

Nomorhamphus kolonodalensis Meisner & Louie, 2000

Upload your photos and videos
Google image
Image of Nomorhamphus kolonodalensis
No image available for this species;
drawing shows typical species in Zenarchopteridae.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Beloniformes (Needle fishes) > Zenarchopteridae (Internally fertilized halfbeaks)
Etymology: Nomorhamphus: Greek, nema = filament + Greek, rhamphos = bill, peak (Ref. 45335);  kolonodalensis: Named for Kolonodale region of Sulawesi, where most specimens were collected..

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt Tầng nổi; Mức độ sâu 0 - ? m. Tropical

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Asia: Indonesia.

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?, range 7 - ? cm
Max length : 6.8 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 45130)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các vây lưng mềm (tổng cộng): 10-12; Tia mềm vây hậu môn: 10 - 12; Động vật có xương sống: 37 - 39. Differs from N. towoetii and N. celebensis which are also found in Kolonodale in having a short lower jaw 8.8-22.2 times in SL (versus upper and lower jaws about the same length); long upper jaw (length/width 1.1-2.1 versus 0.7-1.3). Gill rakers teardrop shaped usually without teeth (versus with many teeth). Fifth hypural partially separate from dorsal hypural plate along most of its length (versus completely fused) (Ref. 45130).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

A viviparous species collected from a variety of habitats including small, clear, cool mountain streams with rocky, muddy bottoms; shallow pools (0.02-0.50 m); muddy shorelines among tangles of roots; the base of small waterfalls among reeds; and under riverine canopies. (Ref. 45130).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Meisner, A.D. and K.D. Louie, 2000. Nomorhamphus kolonodalensis, a new species of viviparous halfbeak from Sulawesi (Teleostei: Hemiramphidae). Ichthyol. Explor. Freshwat. 11(4):361-368. (Ref. 45130)

IUCN Red List Status (Ref. 125652)

  Near Threatened (NT) (B1b(iii)); Date assessed: 17 January 2020

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00427 (0.00183 - 0.00997), b=3.02 (2.81 - 3.23), in cm total length, based on LWR estimates for this Subfamily-BS (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.1   ±0.4 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh
Fishing Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (10 of 100) .
Climate Vulnerability (Ref. 125649):   (0 of 100) .