Aseraggodes ramsaii

Aseraggodes ramsaii (Ogilby, 1889)

Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Aseraggodes ramsaii   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Aseraggodes ramsaii
Aseraggodes ramsaii
Picture by Randall, J.E.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Pleuronectiformes (Flatfishes) > Soleidae (Soles)
Etymology: Aseraggodes: Greek, aggos, -eos, -ous = vessel, uterus, carapace of a crab + Greek, aseros, -a, -on = to remove the appetite (Ref. 45335).  More on author: Ogilby.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển gần đáy; Mức độ sâu 2 - 25 m (Ref. 57560).   Subtropical

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Southwest Pacific: Lord Howe Island and New Caledonia.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 6.4 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 57560)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các vây lưng mềm (tổng cộng): 69-72; Tia mềm vây hậu môn: 47 - 50; Động vật có xương sống: 36. Diagnosis: Dorsal rays 69-72, branched except first 14-22 rays; anal rays 47-50, all but branched; caudal rays 18 (uppermost and lowermost two rays simple, middle 12-14 double branched); pelvic rays 5. Lateral-line scales on ocular side 86-88, including 12 anterior to a vertical at upper end of gill opening; scales with 10-14 cteni; scales progressively shorter anteriorly on head and with fewer cteni; 2 rows of scales in narrowest interorbital space, with small scales in 4 or 5 rows extending onto median and anterior edges of eyes. Broad lappet-like cirri on ventral margin of head. Vertebrae 36; dorsal pterygiophores anterior to fourth neural spine 13- I 4 (14 in holotype). Body depth 2.4-2.6 in SL; head length (HL) 4.45-4.5 in SL; upper lip slightly overhanging lower lip when mouth closed; eye diameter 4.05-4.65 in HL; posterior edge of upper eye over middle of lower eye; interorbital space narrow, the least vertical distance separating eyes 12.3-13.3 in HL; lateral line angling upward anteriorly, directed toward dorsal edge of upper eye; ventral edge of lower eye about one-half eye diameter above upper end of gill opening. Caudal peduncle present, its length 8.1-10.8 in HL; longest dorsal ray 1.65-1.7 in HL; caudal fin rounded, 3.85-3.95 in SL. Ocular-side pelvic fin on ventral edge of body and slightly anterior to fin of blind side, the second or third ray longest, 2.3-2.35 in HL, the tip reaching to base of second or third anal rays; small scales extending nearly to dorsal-fin margin anteriorly on both sides, the scale coverage gradually reduced to fifteenth to 20th ray, and absent posteriorly. A thin membranous lengthwise ridge basally on dorsal and anal rays, disappearing posteriorly; a dark brown cirrus occasional on membranous ridges of dorsal rays on ocular side. Color of holotype in alcohol pale yellow with many small black spots and short wavy lines on head and body, that on the lateral line take the form of streaks extending from two to five scales (Ref. 57560).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Collected from sandy bottom (Ref. 57560).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Randall, J.E. and R.C. Meléndez, 1987. A new sole of the genus Aseraggodes from Easter Island and Lord Howe Island, with comments on the validity of A. ramsaii. Bishop Mus. Occas. Pap. 27:97-105. (Ref. 10634)

IUCN Red List Status (Ref. 123251)

  Data deficient (DD) ; Date assessed: 06 March 2015

CITES (Ref. 123416)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 17.1 - 27.7, mean 25.4 °C (based on 303 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00977 (0.00456 - 0.02095), b=3.07 (2.90 - 3.24), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.4   ±0.5 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (13 of 100) .