Salmo pallaryi

You can sponsor this page

Salmo pallaryi Pellegrin, 1924

Upload your photos and videos
Google image
Image of Salmo pallaryi
No image available for this species;
drawing shows typical species in Salmonidae.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Salmoniformes (Salmons) > Salmonidae (Salmonids) > Salmoninae
Etymology: Salmo: Latin, salmo, Plinius = salmon (Ref. 45335).  More on author: Pellegrin.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt Tầng nổi; Mức độ sâu - m (Ref. ), usually - m (Ref. ).   Subtropical; 0°C -

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Africa: once known from Lake Aguelman de Sidi Ali in Morocco (Ref. 55619, 94553), but now extinct (Ref. 50056).

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 28.1 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 55619); 21.4 cm SL (female); Khối lượng cực đại được công bố: 111.00 g (Ref. 94730)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 0; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 12-16; Tia cứng vây hậu môn 0; Tia mềm vây hậu môn: 12 - 16; Động vật có xương sống: 56 - 59. Diagnosis: Salmo pallaryi differs from all other Salmo species and archaic trouts, except for S. platycephalus, by the overall dusky brown or blackish colour pattern, without contrasting colouration on trunk and fins in adults; it is most easily distinguished from S. platycephalus by the deep and narrow, sometimes pointed snout and large orbit, 25-31% of head length vs. the broad and flat snout and small orbit, 22% of head length, and more numerous scales, usually 18-20 vs. 16, between adipose fin and lateral line; it differs further in having number of anal fin pterygiophores 12-14, other Salmo species and archaic trouts have 10-12 (Ref. 55619).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

It feeded on amphipod crustaceans and insects (Ref. 55619). Salmo pallaryi most probably spawned during late summer or early autumn (Ref. 55619). Supposed extinction of S. pallaryi was probably caused by altering trophic condition as a result of introduction of Cyprinus carpio in 1934 to Lake Sidi Ali (Ref. 50056, 55619).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Delling, B. and I. Doadrio, 2005. Systematics of the trouts endemic to Moroccan lakes, with description of a new species (Teleostei: Salmonidae). Ichthyol. Explor. Freshwat. 16(1):49-64. (Ref. 55619)

IUCN Red List Status (Ref. 124695)

  Extinct (EX) ; Date assessed: 31 January 2006

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá: không ích lợi (thú vị)
FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01047 (0.00495 - 0.02215), b=3.03 (2.86 - 3.20), in cm total length, based on LWR estimates for this Genus-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.5   ±0.5 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  Moderate vulnerability (40 of 100) .