Petrocephalus sullivani

You can sponsor this page

Petrocephalus sullivani Lavoué, Hopkins & Kamdem Toham, 2004

Upload your photos and videos
Google image
Image of Petrocephalus sullivani
No image available for this species;
drawing shows typical species in Mormyridae.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Osteoglossiformes (Bony tongues) > Mormyridae (Elephantfishes)
Etymology: Petrocephalus: Latin, petra = stone + Greek, kephale = head (Ref. 45335);  sullivani: This species is dedicated to John P. Sullivan, colleague and friend of the authors, in recognition of his contributions to the systematics of the Mormyridae.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt Sống nổi và đáy.   Tropical

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Africa: Widespread in Gabon. It has been collected from the Ogooué basin (excepting its most upper and lower reaches), the Ntem and Ivindo basins, and the Nyanga basin. On numerous occasions, the authors collected this species together with P. simus (Ref. 52344).

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 9.3 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 52344)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Petrocephalus sullivani is distinguished from all other Petrocephalus species from Gabon by the following characters: 20 to 25 branched rays in the dorsal fin and 24 to 30 in the anal fin; 14 to 20 scales (average 17.5) between the anterior base of the anal fin and the lateral line; mouth clearly inferior (distance between anterior extremityof th esnout and corner of the mouth between 2.7 and 4.4 times in head length; mouth opens under the posterior half of the eye, whereas in P. simus and P. balayi it opens under the anterior half of the eye); large eye (diameter of the eye between 3.0 and 4.1 times in head length, average 3.6); and no sub-dorsal black spot. The EOD is short (216 ms mean duration) with a peak FFT frequency of 9597 Hz. The EOD presents a prominent third phase (P3) with an amplitude of 12.8% of peak-to-peak height. Eye relatively large. Eye diameter between 3.0 and 4.1 times in head length (average 3.5) (Ref. 52344).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Lavoué, S., C.D. Hopkins and A. Kamdem Toham, 2004. The Petrocephalus (Pisces, Osteoglossomorpha, Mormyridae) of Gabon, Central Africa, with the description of a new species. Zoosystema 26(3):511-535. (Ref. 52344)

IUCN Red List Status (Ref. 123251)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 16 February 2009

CITES (Ref. 123416)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01549 (0.00672 - 0.03569), b=2.83 (2.65 - 3.01), in cm total length, based on LWR estimates for this Genus-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.2   ±0.4 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (11 of 100) .