Alburnus mento

You can sponsor this page

Alburnus mento (Heckel, 1836)

Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Alburnus mento
Alburnus mento
Picture by Sallai, Z.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Cypriniformes (Carps) > Leuciscidae (Minnows) > Leuciscinae
Etymology: Alburnus: From the city of Al Bura, where the fish was known (Ref. 45335).
More on author: Heckel.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt Sống nổi và đáy. Temperate

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Europe: Subalpine lakes in Danube drainage in Germany and Austria.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 40.0 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 59043)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Diagnosed from other species of the Alburnus mento species group by having 15-17½ branched anal-fin rays and 21-25 gill rakers; and the ventral keel exposed for 8-12 scales in front of the anus; up to almost 90% of the distance between the anus and the pelvic-fin base (Ref. 75106). Differs also from its congeners in Black Sea basin by the following characters: origin of anal fin about 1½ -2½ scales behind last dorsal ray; lateral line with 52-65 + 4 scales; anal fin with 15-17½ branched rays; 21-25 gill rakers; ventral keel exposed for 8-12 scales in front of anus (up to almost 90% of distance between anus and pelvic fin base); caudal peduncle depth 1.8-2.4 times in its length; and nuptial males with numerous small tubercles (Ref. 59043).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Inhabit lakes. Feed on zooplankton. Undertake migration for short distances to lower reaches of tributary streams. Spawn in streams with strong current on gravel bottom, rarely along lake shores. Adults move back to lakes soon after spawning to forage. Larvae migrate downriver soon after hatching (Ref. 59043).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Deposits sticky eggs which adhere on pebbles or stones (Ref. 59043).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Freyhof, J. and M. Kottelat, 2007. Review of the Alburnus mento species group with description of two new species (Teleostei: Cyprinidae). Ichthyol. Explor. Freshwat. 18(3):213-225. (Ref. 75106)

IUCN Red List Status (Ref. 125652)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 01 January 2008

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Các cơ sở dữ liệu quốc gia | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00676 (0.00314 - 0.01456), b=3.14 (2.97 - 3.31), in cm total length, based on LWR estimates for this Genus-BS (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  2.7   ±0.3 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (Assuming Fec < 10,000).
Fishing Vulnerability (Ref. 59153):  Moderate to high vulnerability (52 of 100) .
Climate Vulnerability (Ref. 125649):   (0 of 100) .