Noturus crypticus, Chucky madtom

You can sponsor this page

Noturus crypticus Burr, Eisenhour & Grady, 2005

Chucky madtom
Upload your photos and videos
Google image
Image of Noturus crypticus (Chucky madtom)
No image available for this species;
drawing shows typical species in Ictaluridae.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Siluriformes (Catfishes) > Ictaluridae (North American freshwater catfishes)
Etymology: Noturus: Greek, noton = back + Greek, oura = tail; refred to the position of the tail over the back (Ref. 45335);  crypticus: Name from the Greek stem 'kryptos', meaning hidden or secret, referring to this species' secretive habits, and for having kept its identity in secret for so long.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt Sống nổi và đáy; Mức độ sâu - m (Ref. ), usually - m (Ref. ).   Tropical; 0°C -

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

North America: USA.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 6.5 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 56218)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các vây lưng mềm (tổng cộng): 6; Tia mềm vây hậu môn: 15 - 17. Diagnosis: Distinguished from other members of the Noturus elegans species group by having: modally 16 anal rays (vs. 18 in Noturus fasciatus); modally 8 pelvic rays (vs. 9); 2-10 medium-large sized melanophores on the cheek (vs. large melanophores absent on cheek); adipose fin band extending only to base or half-way up fin (vs. extending half-way up to edge of fin in fasciatus); adipose and caudal fins distinctly joined at their juncture (vs. weakly connected in fasciatus); three evenly spaced pale and dark bands in caudal fin (vs. caudal fin bands usually two and unevenly spaced); robust body shape, with body width at pectoral fin origin 23% or more of SL and greater than anal fin base length (vs. slender body shape, with body width at pectoral fin origin 22% or less of SL and less than anal fin base length). There is an absence of shared alleles for eight allozyme loci (mAAT-A, sACOHA, GPI-B, LDH-B, sMDHP-A, Pep-b, Pep-D, and PGM-A) distinguishes crypticus and fasciatus, which also differ by 5% Cytb sequence divergence. Similarly, both share no alleles at eight allozyme loci (mAAT-A, sAATA-A, sACOH-A, FUM-A, GPI-A, GPI-b, LDH-B, sMDHP-A, and Pep-D) and are 6.3% divergent for Cytb (Ref. 56218).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Burr, B.M., D.J. Eisenhour and J.M. Grady, 2005. Two new species of Noturus (Siluriformes: Ictaluridae) from the Tennessee River drainage: description, distribution, and conservation status. Copeia 2005(4):783-802. (Ref. 56218)

IUCN Red List Status (Ref. 124695)

  Critically Endangered (CR) (B1ab(iii)+2ab(iii)); Date assessed: 02 March 2012

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01000 (0.00244 - 0.04107), b=3.04 (2.81 - 3.27), in cm total length, based on all LWR estimates for this body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.3   ±0.4 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (10 of 100) .