Trimma preclarum, Exquisite pygmygoby

Trimma preclarum Winterbottom, 2006

Exquisite pygmygoby
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Trimma preclarum   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Trimma preclarum (Exquisite pygmygoby)
Trimma preclarum
Male picture by Erdmann, M.V.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Gobiiformes (Gobies) > Gobiidae (Gobies) > Gobiinae
Etymology: Trimma: Greek, trimma, -atos = something crushed (Ref. 45335);  preclarum: From the Latin word 'preclarus' meaning splendid ro very beautiful, referring to its color when alive, especially the multi-hued iris.  More on author: Winterbottom.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển Cùng sống ở rạn san hô; Mức độ sâu 10 - 60 m (Ref. 90102).   Tropical

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Western Pacific: Fiji, Palau, Papua New Guinea, Solomon Is., and photographed underwater in Saipan.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 2.0 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 57544)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 7; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 9; Tia cứng vây hậu môn 1; Tia mềm vây hậu môn: 8 - 9. Diagnosis: This species is characterized by the presence of predorsal scales; second and third dorsal-fin spines elongate; moderate interorbital and postorbital trenches; no opercular scales; and, scales across the top half of the body outlined with pigment. The fifth pelvic fin ray is branched sequentially once or unbranched depending on the capture location and living specimens has three yellow stripes extending along the body, two stripes in the dorsal and anal fins (one dark and one yellow) and a red or cerise iris with four large, irregularly-spaced yellow spot (Ref. 57544); characterized further by having longitudinal scale series 22-24; predorsal scales 6-9; depth of body about 4.2-4.4 in SL (Ref. 90102).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Collected from a drop-off wall with a few small caves, coralline algae, antipatherians and numerous hard corals (Ref. 57544). Inhabits reef walls and rubble in 10-60 m (Ref. 90102).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Winterbottom, R., 2006. Two new species of the gobiid fish Trimma from the coral reefs of the western Pacific Ocean (Pisces; Perciformes; Gobioidei). Zootaxa 1331:55-68. (Ref. 57544)

IUCN Red List Status (Ref. 123251)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 10 March 2015

CITES (Ref. 123416)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 26.1 - 28.9, mean 27.9 °C (based on 170 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00955 (0.00454 - 0.02011), b=3.05 (2.88 - 3.22), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (10 of 100) .
Nutrients (Ref. 124155):  Calcium = 384 [162, 1,001] mg/100g ; Iron = 1.34 [0.69, 2.70] mg/100g ; Protein = 18.3 [16.4, 20.2] % ; Omega3 = 0.205 [0.087, 0.443] g/100g ; Selenium = 18.1 [7.4, 44.5] μg/100g ; VitaminA = 183 [45, 679] μg/100g ; Zinc = 2.81 [1.57, 4.84] mg/100g (wet weight);