Amblyeleotris bellicauda

You can sponsor this page

Amblyeleotris bellicauda Randall, 2004

Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Amblyeleotris bellicauda
Amblyeleotris bellicauda
Picture by Randall, J.E.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Gobiiformes (Gobies) > Gobiidae (Gobies) > Gobiinae
Etymology: Amblyeleotris: Greek, amblys = darkness + The name of a Nile fish, eleotris (Ref. 45335);  bellicauda: Name from Latin word 'bellus' meaning beautiful and 'cauda' for tail, referring to the strikingly colorful caudal fin; noun in apposition.  More on author: Randall.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển gần đáy; Mức độ sâu 3 - m (Ref. 57552), usually - m (Ref. ).   Tropical; 0°C -

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Western Central Pacific: New Caledonia.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 5.0 cm SL (female)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 7; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 13-3; Tia cứng vây hậu môn 1-11; Tia mềm vây hậu môn: 13; Động vật có xương sống: 25. Diagnosis: Dorsal rays VI-I, 13; anal rays 1, 13; pectoral rays 19; pelvic fins joined by a short membrane at base, with no frenum; fifth pelvic ray branched three times. Longitudinal scale series 89; no median predorsal scales and no prepectoral scales. Gill opening extending forward to below posterior margin of preopercle. Body depth 5.35 in SL; head length 3.55 in SL; mouth not very large, the maxilla reaching to below centre of eye, the upper-jaw length 2.65 in HL; caudal fin slightly pointed and moderately long, 2.9 in SL: fourth pelvic ray longest. Pale yellow dorsally, shading to white ventrally, densely marked with small pale blue spots; four red bars on body, the first slightly oblique beneath first dorsal fin, the next two broader ventrally, below second dorsal fin, and the fourth posteriorly on caudal peduncle and on caudal fin base; head brownish yellow dorsally, white ventrally, with numerous small pale blue spots and a red bar from nape across posterior opercle; an irregular yellow-edged blue line extending ventrally from opercular membrane to branchiostegal membranes; first dorsal fin grey, shading to greyish blue posteriorly, with dark-edged yellow markings; second dorsal fin grey with a dark-edged yellow line parallel to rays on each membrane, the base yellow with dark-edged blue markings; anal fin yellow with irregular dark-edged blue markings and a broad median blackish red band; caudal fin with a large, irregular, elliptical, blue-edged mark enclosing a dusky orange area; upper and lower edges of fin pale yellow with blue spots (Ref. 57552).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Found over coarse sand and lives symbiotically in a burrow with an alpheid shrimp (Ref. 57552). Minimum depth from Ref. 58018.

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Randall, J.E., 2004. Five new shrimp gobies of the genus Amblyeleotris from islands of Oceania. aqua, J. Ichthyol. Aquat. Biol. 8(2):61-78. (Ref. 57552)

IUCN Red List Status (Ref. 124695)


CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00708 (0.00332 - 0.01511), b=3.08 (2.90 - 3.26), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.2   ±0.2 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (12 of 100) .