Aseraggodes umbratilis

You can sponsor this page

Aseraggodes umbratilis (Alcock 1894)

Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Aseraggodes umbratilis
Aseraggodes umbratilis
Picture by A. Biju Kumar

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Pleuronectiformes (Flatfishes) > Soleidae (Soles)
Etymology: Aseraggodes: Greek, aggos, -eos, -ous = vessel, uterus, carapace of a crab + Greek, aseros, -a, -on = to remove the appetite (Ref. 45335).  More on author: Alcock.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển gần đáy; Mức độ sâu 70 - 271 m (Ref. 57561).   Tropical

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Western Indian Ocean: Bay of Bengal and Arabian Sea.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 7.8 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 57561)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các vây lưng mềm (tổng cộng): 67-73; Tia mềm vây hậu môn: 47 - 51; Động vật có xương sống: 37 - 38. Diagnosis: Dorsal rays 67-73; anal rays 47-51; the dorsal, anal, and pelvic rays are unbranched; lateral line scales 76-84, including 14-16 anterior to a vertical at upper end of gill opening; lateral line on ocular side of body projecting well above upper eye, but curving downward on head toward upper eye; vertebrae 37-38 (modally 37); dorsal pterygiophores anterior to fourth neural spine 11-13; body depth 2.35-2.5 in SL; large head, its length (HL) 2.9-3.4 in SL; snout length 3.2-3.65 in HL; small eye, diameter 8.7-11.7 in HL; interorbital space very narrow, least vertical width 9.9-23.8 in HL; maxilla extending to or a little beyond a vertical at rear edge of lower eye; upper end of gill opening on a horizontal passing slightly below lower eye; tubular anterior nostril very short, not approaching edge of lower orbit; slender cirri present on front of snout, along ventral side of head, and edge of operculum on blind side, but none along edge of membranous ridge of dorsal and anal rays; caudal peduncle present but extremely short, its length 21.8-64.0 in HL; caudal-peduncle depth 2.0-2.55 in HL; longest dorsal ray 2.05-2.2 in HL; caudal-fin length 3.8-4.2 in SL; pelvic-fin length 2.5-3.1 in HL, usually reaching to base of second anal ray; color of ocular side in alcohol brown with three rows of dark brown blotches about twice orbit diameter, one row dorsal (but well below dorsal fin), one ventral (but well above anal fin), and one along lateral line; fin rays light brown, the membranes dark brown (Ref. 57561).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Randall, J.E. and O. Gon, 2006. Review of the soles of the genus Aseraggodes of the Western Indian Ocean, with descrtiptions of three new species. Israel J. Zool. 51:165-190. (Ref. 57561)

IUCN Red List Status (Ref. 123251)


CITES (Ref. 123416)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes (gen., sp.) | DiscoverLife | ECOTOX | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank(genome, nucleotide) | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia(Go, tìm) | World Records Freshwater Fishing | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00977 (0.00456 - 0.02095), b=3.07 (2.90 - 3.24), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.5   ±0.5 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (16 of 100) .