Ogilbia nudiceps, Slickhead brotula

You can sponsor this page

Ogilbia nudiceps Møller, Schwarzhans & Nielsen, 2005

Slickhead brotula
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Ogilbia nudiceps   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Google image
Image of Ogilbia nudiceps (Slickhead brotula)
No image available for this species;
drawing shows typical species in Dinematichthyidae.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Ophidiiformes (Cusk eels) > Dinematichthyidae (Viviparous brotula)
Etymology: Ogilbia: Taken from Ogilby, 1887-1915, icthiologist and zoologist (Ref. 45335);  nudiceps: Named for the scale-less head; 'nudi' = naked and 'ceps' = head.  More on authors: Møller, Schwarzhans & Nielsen.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển Cùng sống ở rạn san hô; Mức độ sâu - 30 m (Ref. 57883), usually - m (Ref. ).   Tropical; 0°C - ; 29°N - 22°N

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Eastern Pacific: Gulf of California.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 5.3 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 57883); 7.4 cm SL (female)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các vây lưng mềm (tổng cộng): 63-72; Tia mềm vây hậu môn: 49 - 56; Động vật có xương sống: 40 - 41. The species is characterized by having the following: Vertebrae 11 + 29-30 = 40-41, dorsal fin rays 63-72, anal fin rays 49-56; small eyes (1.4-2.6, x = 1.9 % SL); outer pseudoclasper broad wing-shaped with slightly expanded tip; inner pseudoclasper with two stout branches, anterior pointing forward, posterior straight, with fleshy lobe in between, penis with abrupt change from thick base to thin tip; opercular spine with single, sharp tip, no scales on cheeks; otolith elongate, length: height ratio 2.4 (Ref. 57883).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Inhabits rocky and sandy bottoms. A 63 mm SL female specimen (USNM 375546) contained 160 embryos, 4-5 mm TL, with three short rows of small pigment spots posteriorly on the body. No eggs. A 55 mm SL female (SIO 65-185) contained about 600 eggs, 0.5 mm in diameter (Ref. 57883).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Møller, P.R., W. Schwarzhans and J.G. Nielsen, 2005. Review of the American Dinematichthyini (Teleostei: Bythitidae). Part II. Ogilbia. aqua, J. Ichthyol. Aquat. Biol. 10(4):133-207. (Ref. 57883)

IUCN Red List Status (Ref. 124695)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 29 April 2008

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 23 - 26.6, mean 24.3 °C (based on 56 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01000 (0.00244 - 0.04107), b=3.04 (2.81 - 3.27), in cm total length, based on all LWR estimates for this body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.3   ±0.5 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (10 of 100) .