Pateobatis hortlei, Hortle's whipray

Pateobatis hortlei (Last, Manjaji-Matsumoto & Kailola, 2006)

Hortle's whipray
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Pateobatis hortlei   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Google image
Image of Pateobatis hortlei (Hortle\
No image available for this species;
drawing shows typical species in Dasyatidae.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ Cá sụn (cá mập và cá đuối) (sharks and rays) > Myliobatiformes (Stingrays) > Dasyatidae (Stingrays) > Urogymninae
Etymology: Pateobatis: Combination of Latin 'pateo' for 'lie open, be exposed' and 'batis' for skate, ray or flatfish; referring to the eclectic nature of members of this group.;  hortlei: Named for Kent Hortle.  More on authors: Last, Manjaji-Matsumoto & Kailola.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển; Thuộc về nước lợ gần đáy; Mức độ sâu 2 - 7 m (Ref. 58025).   Tropical

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Western Pacific: eastern Indonesia (Irian Jaya), Papua New Guinea and northern Australia.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 70.7 cm WD con đực/không giới tính; (Ref. 58025); 65.4 cm WD (female)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Distinguished by the following combination of characters: subcircular disc, very angular anteriorly, length 1.1 times DW; pectoral-fin apices broadly rounded; snout extremely elongate, 11-18 times orbit diameter, 96-99° angle; snout to maximum disc width 52-58% of DW; orbit very small, diameter 0.4-0.5 of spiracle length, 3.8-6.3 times in interorbital distance; mouth not greatly protrusible; prepelvic process not expanded; 1-3 enlarged, flattened, pearl-shaped mid-scapular denticles; denticles of main band in two main sizes in adults, crowns plate-like to heart-shaped; dorsal disc uniformly yellowish, brownish, or greyish; ventral surface of adults usually canary yellow in fresh material, often black around oronasal region and gill slits; pectoral fin radials 135-143; pelvic-fin radials 22-28; total vertebral centra 99-108 (Ref. 58025).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Demersal inshore; commonly found over shallow intertidal mud flats and in estuaries in only several metres depth. Viviparous, with histotrophy. Presumably feeds on crustaceans, molluscs and small fishes. Caught regularly, but usually avoided, by beach seine fisheries operating in intertidal habitats. Possibly adversely affected by mangrove loss. Utilized for its meat, and possibly also for its skin and cartilage. (Ref.58048).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : McEachran, John | Người cộng tác

Last, P.R., M. Manjaji-Matsumoto and P.J. Kailola, 2006. Himantura hortlei n. sp., a new species of whipray (Myliobatiformes: Dasyatidae) from Irian Jaya, Indonesia. Zootaxa (1239):19-34. (Ref. 58025)

IUCN Red List Status (Ref. 123251)

  Dễ bị tổn thương, xem Sách đỏ của IUCN (VU) (A4cd); Date assessed: 11 July 2007

CITES (Ref. 123416)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 27.9 - 29.2, mean 28.8 °C (based on 264 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5312   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00813 (0.00359 - 0.01840), b=3.11 (2.90 - 3.32), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.5   ±0.5 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 4.5 - 14 năm ().
Vulnerability (Ref. 59153):  High to very high vulnerability (72 of 100) .