Rhinobatos sainsburyi, Goldeneye shovelnose

You can sponsor this page

Rhinobatos sainsburyi Last, 2004

Goldeneye shovelnose
Add your observation in Fish Watcher
AquaMaps webservice down at the moment
Upload your photos and videos
Google image
Image of Rhinobatos sainsburyi (Goldeneye shovelnose)
No image available for this species;
drawing shows typical species in Rhinobatidae.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ Cá sụn (cá mập và cá đuối) (sharks and rays) > Rhinopristiformes (Shovelnose rays) > Rhinobatidae (Guitarfishes)
Etymology: Rhinobatos: Greek, rhinos = nose + Greek, batis, -idos = a ray (Raja sp.) (Ref. 45335);  sainsburyi: Named for Dr. Keith Sainsbury.  More on author: Last.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển Sống nổi và đáy; Mức độ sâu 66 - 200 m (Ref. 58070), usually ? - 150 m (Ref. 58070).   Tropical; 5°S - 21°S, 114°E - 135°E (Ref. 114953)

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Eastern Indian Ocean and Western Central Pacific: Western Australia to Papua New Guinea

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 59.5 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 58070)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

This species is distinguished by the following characters: wedge-shaped disc, its dorsal surface scaled but no thorns; snout length 2.5-2.6 times interspiracular distance; orbit moderately large, diameter 1.6-1.9 times spiracle length; nostrils oblique, length 1.4-1.6 times internarial distance; anterior nasal-flaps inserted well into internarial space, but never almost united near ventral midline; posterior nasal flaps broad; ridges of rostral cartilage well-separated dorsally and almost parallel; prebranchial sensory-pore patch narrow, extending to first gill slit; distance between first gill slits 1.3-1.4 times distance between fifth gill slits; distance between fifth gill slits 2.5-2.9 times in ventral head length; postscapular sensory canal long, not grooved, extending more than three-quarters distance to pectoral-fin insertions; moderately tall dorsal-fins; pelvic-fin inner margin distinctly longer than its base in mature males, shorter than base in females; interdorsal distance more than 2.5 times first dorsal-fin base; outer spiracular fold distinctly larger than inner fold; dorsal margin of caudal fin about 2.0-2.2 times preventral margin; 162-171 post-synarcual vertebral centra; about 50 nasal lamellae; dorsal disc plain brownish or with faint dusky blotches or fine dark spots (Ref. 58070).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

This species is mostly collected at depths shallower than 150 m. Male individuals mature at 46 cm TL, immature at 37.6 cm TL (Ref. 58070).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : McEachran, John | Người cộng tác

Last, P.R., 2004. Rhinobatos sainsburyi n. sp. and Aptychotrema timorensis n. sp. -- two new shovelnose rays (Batoidea: Rhinobatidae) from the eastern Indian Ocean. Rec. Aust. Mus. 56(2):201-208. (Ref. 58070)

IUCN Red List Status (Ref. 123251)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 12 May 2015

CITES (Ref. 123416)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 20.5 - 26.8, mean 23.9 °C (based on 45 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00302 (0.00153 - 0.00594), b=3.13 (2.96 - 3.30), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.7   ±0.4 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  Moderate vulnerability (36 of 100) .