Brochiraja microspinifera

You can sponsor this page

Brochiraja microspinifera Last & McEachran, 2006

Upload your photos and videos
Google image
Image of Brochiraja microspinifera
No image available for this species;
drawing shows typical species in Arhynchobatidae.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ Cá sụn (cá mập và cá đuối) (sharks and rays) > Rajiformes (Skates and rays) > Arhynchobatidae (Softnose skates)
Etymology: microspinifera: Name from Latin 'micro' meaning small and the epithet of its larger New Zealand sibling species Brochiraja spinifera.  More on authors: Last & McEachran.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển Tầng đáy biển sâu; Mức độ sâu 600 - 1200 m (Ref. 58023).   Deep-water

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Southwest Pacific: New Zealand.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 32.5 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 58023)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

A dwarf species with the following combination of characters: tail moderately elongate, 1.2-1.4 times disc length, 2.5-2.7 times ventral head length, 5.3-6.3 times snout length; orbit moderately large, 2.1-2.8 in preorbital snout length; tail base moderately broad, width at pelvic-fin insertions 2.1-3.1 times width at midlength; fine dermal dentic1es present over entire dorsal disc; rostral thorns reduced in adult, about equidistant from orbit and snout tip (snout length 1.8-2.1 times their distance from snout tip); mid-dorsal surface of tail naked apart from single row of moderately enlarged thorns extending anteriorly onto interpelvic space; dorsolateral surface of tail with numerous smaller thorns and large denticles; single preorbital thorn, postorbital thorn absent; ventral disc and tail naked; calcified rostral shaft short; alar thorns in small, well-defined patch; malar thorns absent; both surfaces of disc dark brown; with or without pale-edged pores on ventral surface; nuchal pore band indistinct; total pectoral radials 58-63; predorsal vertebrae 81-88; tooth rows in the upper jaw 33-37 (Ref. 58023).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Male paratype mature at 27 cm TL; no information on juveniles (Ref. 58023).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : McEachran, John | Người cộng tác

Last, P.R. and J.D. McEachran, 2006. New softnose skate genus Brochiraja from New Zealand (Rajidae: Arhynchobatinae) with description of four new species. N. Z. J. Mar. Freshwater Res. 40(1):65-90. (Ref. 58023)

IUCN Red List Status (Ref. 123251)

  Data deficient (DD) ; Date assessed: 22 June 2017

CITES (Ref. 123416)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 3.6 - 8.2, mean 5.3 °C (based on 20 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5039   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00550 (0.00272 - 0.01111), b=3.09 (2.92 - 3.26), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.7   ±0.6 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  Moderate vulnerability (42 of 100) .