Laubuka insularis

Laubuka insularis Pethiyagoda, Kottelat, Silva, Maduwage & Meegaskumbura, 2008

Upload your photos and videos
Google image
Image of Laubuka insularis
No image available for this species;
drawing shows typical species in Danionidae.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Cypriniformes (Carps) > Danionidae (Danios) > Danioninae
Etymology: insularis: The specific name derived from the Latin insula, meaning island, and the Latin insularis, meaning inhabiting an island, a reference to Sri Lanka.  More on authors: Pethiyagoda, Kottelat, Silva, Maduwage & Meegaskumbura.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt Sống nổi và đáy; Mức độ sâu 70 - 185 m (Ref. 75997).   Tropical

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Asia: rivers and streams draining the northeast foothills of the Knuckles Range in Sri Lanka.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 5.9 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 75997)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Diagnosed from all congeners by the combination of the following characters: lateral line complete with 34-36 + 1-2 pored scales; ½ 6/1/ 2½ scales in transverse line on body, ½4/1/1½ on caudal peduncle. Additional distinguishing characters include: body slender, depth 26.0-28.8% SL; pelvic fin length 27.9-31.9% SL, reaching base of branched anal rays 3-8; lower jaw densely tuberculated over dentary, tuberculation extending backwards beyond level of anterior orbit (Ref. 75997).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Occurs in rivers and streams (Ref. 75997). The type locality, Kalu Ganga, has a gravel-pebble bed with fast-flowing water strewn with boulders (Ref. 75997). Sympatric with other cyprinids such as Puntius srilankensis, Puntius martenstyni and Labeo fisheri (Ref. 75997).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Pethiyagoda, R., M. Kottelat, A. Silva, K. Maduwage and M. Meegaskumbura, 2008. A review of the genus Laubuca in Sri Lanka, with description of three new species (Teleostei: Cyprinidae). Ichthyol. Explor. Freshwat. 19(1):7-26. (Ref. 75997)

IUCN Red List Status (Ref. 123251)

  Endangered (EN) (B1ab(iii)+2ab(iii)); Date assessed: 07 August 2019

CITES (Ref. 123416)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5001   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00891 (0.00370 - 0.02149), b=3.05 (2.85 - 3.25), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.2   ±0.3 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (14 of 100) .