Lethenteron ninae, Western Transcaucasian lamprey

Lethenteron ninae Naseka, Tuniyev & Renaud, 2009

Western Transcaucasian lamprey
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Lethenteron ninae (Western Transcaucasian lamprey)
Lethenteron ninae
Picture by FAO

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Petromyzontiformes (Lampreys) > Petromyzontidae (Northern lampreys) > Lampetrinae
Etymology: Lethenteron: Etymology not explained, perhaps lethalis (L.), lethal, or lethe (Gr.), forgetting or forgetfulness; enteron (Gr.) intestine, presumably referring to “degenerate and non-functional” intestine of adult L. appendix. (See ETYFish);  ninae: In honor of ichthyologist Nina G. Bogutskaya (b. 1958), Russian Academy of Sciences, for her contribution to the knowledge of Eurasian freshwater fishes [placed in Lampetra and by some workers]. (See ETYFish).

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt Sống nổi và đáy; Mức độ sâu 0 - ? m (Ref. 89241). Temperate

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Eurasia: rivers of the Black Sea coast in Russia and Abkhazia in Georgia (from west to east): Psezuapse, Shakhe, Mzymta, Psou (Chakhtsutsyr Stream), Bzyb’, and Mokva. Berg (1948) reports ammocoetes from near Novorossiysk that he assigns to E. mariae, but these may belong to L. ninae.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 16.6 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 89241)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Adults: 13.06-16.6 cm TL. Body proportions, as percentage of TL (based on 12 recently metamorphosed specimens measuring 13.06-16.6 cm TL): prebranchial length, 8.7-13.1; branchial length, 9.6-10.9; trunk length, 50.1-53.6; tail length, 25.7-29.2; eye length, 1.4-2.0; disc length, 3.8-5.2; prenostril length, 4.0-6.0; snout length, 4.8-6.9; postocular length, 2.7-3.6. Trunk myomeres, 58-62. Dentition: supraoral lamina, 2 unicuspid teeth; infraoral lamina, 5-7 mostly unicuspid teeth, but 1-2 may be bicuspid; 3 endolateral teeth on each side; endolateral formula, typically 2-2-2, but 2-3-2 (20% of cases) and 2-2-3 (15%) also occur; 1-2 rows of anterials; first row of anterials, 5-7 unicuspid teeth; exolaterals absent; first posterial row absent (27% of cases) or present in a single incomplete row consisting of 3-7 mostly unicuspid teeth, but 1-2 may be bicuspid; transverse lingual lamina, 9-15 unicuspid teeth, the median one greatly enlarged; longitudinal lingual laminae straight, each with 5-9 unicuspid teeth. Velar tentacles, 7; the median one shorter than the adjacent lateral ones and the tentacles have tubercles on their dorsal aspect. There are no velar wings. Body coloration (live and freshly preserved) is gray on the dorsal aspect and lighter on the ventral aspect and without mottling. Dark blotch near apex of second dorsal fin. Lateral line neuromasts darkly pigmented on the ventral surface and prebranchial region in some individuals but unpigmented in others. Extent of caudal fin pigmentation, 1% to <75%. Caudal fin shape, rounded or spade-like. Oral fimbriae, 69-99 (Ref. 89241). Also Ref. 82201..

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Freshwater. Ammocoetes live in silt, sand or fine pebble substrate in the middle and lower sections of rivers where the current is absent or slow, at water depths of 10-50 cm, among submerged plants (Rumex acetosella, Polygonum sp., Juncus sp.). Adults are also found in the same general habitat as both life stages are commonly caught together. Metamorphosis is believed to occur prior to mid-September when fully metamorphosed individuals were first caught. Adults are nonparasitic. The spawning period is undetermined (Ref. 89241)..

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Naseka, A.M., S.B. Tuniyev and C.B. Renaud, 2009. Lethenteron ninae, a new nonparasitic lamprey species from the north-eastern Black Sea basin (Petromyzontiformes: Petromyzontidae). Zootaxa 2198:16-26. (Ref. 82201)

IUCN Red List Status (Ref. 125652)

  Near Threatened (NT) ; Date assessed: 18 March 2013

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82804):  PD50 = 0.5039   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00123 (0.00055 - 0.00275), b=3.01 (2.82 - 3.20), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.1   ±0.4 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 4.5 - 14 năm (Semelparous species, assuming tm (= tmax) > 4).
Fishing Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (10 of 100).