Mobula alfredi, Alfred manta

Mobula alfredi (Krefft, 1868)

Alfred manta
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Mobula alfredi   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Videos | Stamps, Coins Misc. | Google image
Image of Mobula alfredi (Alfred manta)
Mobula alfredi
Picture by Henke, M.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ Cá sụn (cá mập và cá đuối) (sharks and rays) > Myliobatiformes (Stingrays) > Mobulidae (Devilrays)

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển Sống nổi và đáy; Mức độ sâu 1 - 120 m (Ref. 86942).   Tropical; 32°N - 34°S, 30°E - 134°W

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Indo-West Pacific: Red Sea, South Africa, Thailand to Western Australia.; north to Japan (Yaeyama Is.), to Solitary Is., Australia as far east as French Polynesia and the Hawaiian Is. Reported in the Atlantic (Canary and Cape Verde islands) but this species may be restricted more or less to the Indian and Western Pacific only (McEachran, pers.comm. 03/10)..

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?, range 370 - 390 cm
Max length : 500 cm WD con đực/không giới tính; (Ref. 82755); Tuổi cực đại được báo cáo: 31 các năm (Ref. 97313)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

This species is characterized by the following: disc approximately 2.2-2.4 times as broad as it is long, the maximum disc width size approximately 550 cm; slender whip-like tail approximately 123% of disc length if intact; no distinct caudal spine or cartilaginous mass at base of tail; some specimens have small hump at the base of the tail on the dorsal surface, while others have a slight depression and groove on the dorsum of the tail immediately posterior to the posterior margin of the dorsal fin; small, knob-like dermal denticles evenly distributed on both the dorsal and ventral surfaces, with ventral surface having slightly larger denticles; dental ligament with small cusped teeth on the lower jaw measuring roughly 22% of total disc length, approximately 6-8 rows, 142-182 files across entire width of the tooth band; total tooth counts of 900-1500 for entire tooth band; top jaw lacks rows of enlarged denticles (Ref. 82755).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Adults are commonly sighted inshore, within a few kilometers of land; found around coral and rocky reefs as well as along productive coastlines with consistent upwelling, tropical island groups, atolls and bays (Ref. 82755). Maximum movement recorded is >500,000 m (Ref. 97317). Known aggregations include sites in Hawai'i, Mozambique, Maldives, Ryukyu Island, Yap Island, Indonesia, eastern and western Australia (Ref. 82755). Gestation period 12-13 months and feeds mainly on planktonic organisms and probably small bony fishes (Ref. 114953).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Young may tend to follow large objects such as their mother (Ref. 205).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Last, P.R., W.T. White, M.R. de Carvalho, B. Séret, M.F.W. Stehmann and G.J.P. Naylor, 2016. Rays of the world. CSIRO Publishing, Comstock Publishing Associates. i-ix + 1-790. (Ref. 114953)

IUCN Red List Status (Ref. 123251)

  Dễ bị tổn thương, xem Sách đỏ của IUCN (VU) (A2bcd+3d); Date assessed: 09 November 2018

CITES (Ref. 123416)


Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | DORIS | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Các cơ sở dữ liệu quốc gia | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 24.3 - 29, mean 27.8 °C (based on 1274 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5005   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01000 (0.00244 - 0.04107), b=3.04 (2.81 - 3.27), in cm total length, based on all LWR estimates for this body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.6   ±0.5 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Rất thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là hơn 14 năm (tmax>31; tm = 3-8; Fec =1).
Vulnerability (Ref. 59153):  Very high vulnerability (84 of 100) .
Nutrients (Ref. 124155):  Calcium = 12.1 [0.9, 74.7] mg/100g ; Iron = 0.445 [0.083, 1.875] mg/100g ; Protein = 19.8 [17.3, 22.3] % ; Omega3 = 0.109 [0.037, 0.340] g/100g ; Selenium = 72.5 [16.1, 301.7] μg/100g ; VitaminA = 8.7 [1.8, 46.6] μg/100g ; Zinc = 0.516 [0.125, 1.871] mg/100g (wet weight);