Glyphis fowlerae, Borneo river shark

You can sponsor this page

Glyphis fowlerae Compagno, White & Cavanagh, 2010

Borneo river shark
Upload your photos and videos
Google image
Image of Glyphis fowlerae (Borneo river shark)
No image available for this species;
drawing shows typical species in Carcharhinidae.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ Cá sụn (cá mập và cá đuối) (sharks and rays) > Carcharhiniformes (Ground sharks) > Carcharhinidae (Requiem sharks)
Etymology: Glyphis: Greek, glyphe = carving (Ref. 45335);  fowlerae: Named for Dr Sarah Fowler (Nature Bureau, UK).

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt Tầng nổi.   Tropical

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Asia: Malaysia, Sabah.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 77.8 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 84281)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

This species is distinguished by the following combination of characters: snout short, broadly rounded in dorsoventral view; minimum distance from mouth to nostril 1.1-1.6 times nostril width; lips usually concealing teeth when closed mouth; lower teeth with erect, narrow, moderately hooked to straight cusps, with notched mesial and distal edges, and low mesial and distal shoulders or blades (except in posterior teeth); anteroposterior tooth row counts 13-15/13-15; total tooth row counts 28-31/29-32 or 60-63; interdorsal space 17.0-19.5% TL; anterior margin of pectoral fin slightly convex, pectoral length 11.6-13.4% TL; length of pelvic-fin anterior margin 6.3-7.7% TL, 36-40% of length of pectoral-fin anterior margin; pelvic-fin height 4.6-6.3% TL; first dorsal fin not falcate, with concave posterior margin, free rear tip just anterior to pelvic-fin origins, its length 16.9-19.1% TL; second dorsal-fin length 10.5-12.3% TL, anterior margin length 7.5-9.7% TL, its base length 7.4-9.3% TL and 1.4-1.9 times second dorsal-fin height, its height 4.7-6.0% TL and 58-68% of first dorsal height; anal-fin height 4.1-5.0% TL and 74-102% of second dorsal-fin height, its base 65-94% of second dorsal-fin base; caudal-fin subterminal margin weakly concave; total vertebral count 196-209; monospondylous precaudal count 60-67, 30-33% of total count; diplospondylous precaudal count 43-52, 22-26% of total count; diplospondylous caudal count 82-96, 42-46% of total count; precaudal count 108-114, 54-58% of total count; boundary coloration (watermark) on head diffuse, extending through lower level of eye; in young, watermark well defined, diffuse along trunk, situated near lateral midline; dorsal, pectoral, pelvic and anal fins plain; ventral caudal-fin lobe, and postventral and dorsal margins, dusky to blackish (Ref. 84281).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

The biology of this species is essentially unknown; development presumably by placental viviparity as suggested by the newborn young and by reference to other, related carcharhinids (adults of either sex including pregnant females were not available for examination). The type locality was described to have very low banks that slope gradually down to a flat and muddy bottom. Little information available on the hydrology of the area, however, the Lower Kinabatangan Segama Wetlands RAMSAR site (available at http://www.sabah.gov.my/sabc/downloads/RIS_LKSW_2008.pdf) provides the following hydrological characteristics for the streams of the Kulamba Wildlife Reserve where Kampung Abai is located: salinity 1.7-1.9, pH 6.4-7.5, temperature 25.5-29.9°C, conductivity 27.6-31.2 μS/cm, total suspended solids 126.8-214.5 mg/L, dissolved oxygen 4.6-5.9 mg/L and the most important features to take note of are the very low salinity (practically freshwater) and high suspended solids (Ref. 84281).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Compagno, Leonard J.V. | Người cộng tác

Compagno, L.J.V., W.T. White and R.D. Cavanagh, 2010. Glyphis fowlerae sp. nov., a new species of river shark (Carcharhiniformes; Carcharhinidae) from northeastern Borneo. 29-44 pp. In Last, P.R., White, W.T. & Pogonoski, J.J. (eds.): Descriptions of new sharks and rays from Borneo. CSIRO Marine and Atmospheric Research Paper no. 32. (Ref. 84281)

IUCN Red List Status (Ref. 123251)


CITES (Ref. 123416)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5312   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00479 (0.00221 - 0.01036), b=3.09 (2.91 - 3.27), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  4.0   ±0.5 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 4.5 - 14 năm ().
Vulnerability (Ref. 59153):  Moderate vulnerability (36 of 100) .