Okamejei cairae, Borneo sand Skate

Okamejei cairae Last, Fahmi & Ishihara, 2010

Borneo sand Skate
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Okamejei cairae (Borneo sand Skate)
Okamejei cairae
Picture by Vidthayanon, C.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ Cá sụn (cá mập và cá đuối) (sharks and rays) > Rajiformes (Skates and rays) > Rajidae (Skates)
Etymology: cairae: Named for the Connecticut-based parasitologist, Dr Janine Caira..
More on authors: Last, Fahmi & Ishihara.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển Sống nổi và đáy; Mức độ sâu 65 - 150 m (Ref. 106604). Tropical

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Western Pacific: off western Borneo, South China Sea.

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm 34.8, range 34 - 35.5 cm
Max length : 36.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 84285); 39.0 cm TL (female)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

This species is distinguished by the following set of characters: disc with narrowly rounded apices, not broad, width 61-70% TL, 1.2-1.3 times its length; snout angle 84-106°; moderately long tail, length 0.9-1.1 in distance from snout tip to rear of cloaca; slender tail, width 1.2-1.7 times height at its midlength, 1.1-1.7 times at first dorsal-fin origin; pre-upper jaw length 14-16% TL, 1.8-2.1 times internasal width; ventral length 27-30% TL; snout length 2.8-3.6 times interorbital width; orbit diameter 93-103% interorbital width in large males, 69-89% in females; first dorsal-fin height 2.3-3.0 its base length; distance from first dorsal-fin origin to tail tip 4.1-5.4 times first dorsal-fin base length, 2.9-3.2 times caudal-fin length; medium sized pelvic fins, length of posterior lobe 15-17% TL, length of anterior lobe 78-92% of posterior lobe; adult clasper about 22% TL, connected to pelvic-fin inner margin at about 40% of its length from cloaca in adult male; clasper glans expanded slightly, soft, claw-like funnel; anterior margins of both surfaces of disc of males with denticle bands, no dorsal bands in females and juveniles; 1-3 nuchal thorns present; malar thorn patch elongate and posteriorly positioned; tail thorns very small (rudimentary and possibly deciduous in mature males), in 5 irregular rows in both sexes and juveniles; total pectoral radials 78-84; centra: trunk 24-31, predorsal 68-75, total 123-141; 40-51 tooth rows in upper jaw; mainly yellowish to brownish with variable size clusters of fine brownish spots (sometimes faint) over most of dorsal disc; rostral cartilage not strongly demarcated from rest of snout; prominent, dark brown ocellate markings near rear tip, and often near center of each pectoral fin; ventral surface usually pale to medium greyish brown over head and abdomen, distinctly darker than paler area around margin of disc; ventral sensory pores large, silvery white with dark margins when fresh, uniformly black in preservative, not surrounded by greyish blotches, none on abdomen and pelvic girdle; each dorsal fin with a dark anterior saddle, caudal fin with 2 dark bars (Ref. 84285).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : McEachran, John | Người cộng tác

Last, P.R., Fahmi and H. Ishihara, 2010. Okamejei cairae sp. nov. (Rajoidei: Rajidae), a new skate from the South China Sea. pp. 89-100. In Last, P.R., White, W.T. & Pogonoski, J.J. (eds.): Descriptions of new sharks and rays from Borneo. CSIRO Marine and Atmospheric Research Paper no. 32. (Ref. 84285)

IUCN Red List Status (Ref. 125652)

  Dễ bị tổn thương, xem Sách đỏ của IUCN (VU) (A2d); Date assessed: 06 May 2020


Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans


Human uses

FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Sự sinh trưởng
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82804):  PD50 = 0.5001   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00302 (0.00142 - 0.00642), b=3.23 (3.06 - 3.40), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.9   ±0.6 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 4.5 - 14 năm (Preliminary low fecundity).
Fishing Vulnerability (Ref. 59153):  Low to moderate vulnerability (29 of 100).