Salmo coruhensis, Coruh trout

Salmo coruhensis Turan, Kottelat & Engin, 2010

Coruh trout
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Salmo coruhensis (Coruh trout)
Salmo coruhensis
Picture by Kaya, C.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Salmoniformes (Salmons) > Salmonidae (Salmonids) > Salmoninae
Etymology: Salmo: Latin, salmo, Plinius = salmon (Ref. 45335);  coruhensis: Name derived from the Çoruh River; an adjective.  More on authors: Turan, Kottelat & Engin.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt Sống nổi và đáy; Mức độ sâu - m (Ref. ), usually - m (Ref. ).   Subtropical; 0°C -

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Asia: streams flowing to the southeastern Black Sea coast in Turkey, from the Yeşilırmak drainage in the west and the Coruh drainage in the east. Expected to be present in Georgia, at least in the lower Coruh.

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?, range 16 - ? cm
Max length : 80.0 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 85599)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Tia mềm vây hậu môn: 10 - 12; Động vật có xương sống: 55 - 60. Distinguished from all its congeners in Turkey and adjacent waters by the combination of the following characters: large size, reaches up to at least 80 cm SL; body silvery in life; black spots on body medium to large (equal to or small than pupil), ocellated with circular white ring, scattered on back (sometimes present in predorsal area immediately in front of dorsal fin), middle and upper part of flank, and anterior part of lower half of flank in males larger than 23 cm SL, their number increasing with size; red spots irregularly shaped, surrounded with an irregular white ring, not conspicuous, scattered on a broad longitudinal area along middle of flank, their number increasing with size in specimens larger than 23 cm SL; head somewhat short (length 24.1-28.4% SL in both sexes), approximately 1.0-1.2 times body depth at dorsal-fin origin; maxilla short (length 8.5-10.7% SL in males, 8.5-9.6 in females), reaching beyond eye in specimens larger than 15 cm SL, upper edge convex posteriorly; and adipose fin somewhat deep, upper edge convex anteriorly (Ref. 85599).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Found in clear and moderately swift flowing water, with a substrate of sand and pebbles. Prefers to inhabit middle stretches of the main branches of rivers and streams, sometime the lower stretches. Also occurs in very short coastal streams (less than 5 km) and usually has not been encountered in intermediate size streams (5-35 km). Moves to the sea or the lower stretches of streams and rivers after spawning, where it stays until about April-May, when temperatures of the water start to rise. Possibly does not go far into the sea, but may stay in river mouths or at sea close to river mouths during winter. Spawns in October-November. Migrates upstreams in small groups of more than 10 individuals and probably comes back after breeding (Ref. 85599).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Turan, D., M. Kottelat and S. Engin, 2009. Two new species of trouts, resident and migratory, sympatric in streams of northern Anatolia (Salmoniformes: Salmonidae). Ichthyol. Explor. Freshwat. 20(4):333-364. YYY Dupl (Ref. 85599)

IUCN Red List Status (Ref. 124695)

  Near Threatened (NT) (A2c); Date assessed: 15 March 2013

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Các cơ sở dữ liệu quốc gia | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01047 (0.00495 - 0.02215), b=3.03 (2.86 - 3.20), in cm total length, based on LWR estimates for this Genus-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.7   ±0.5 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Rất thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là hơn 14 năm (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  High vulnerability (65 of 100) .