Psilorhynchus melissa

Psilorhynchus melissa Conway & Kottelat, 2010

Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Psilorhynchus melissa
Psilorhynchus melissa
Picture by Conway, K.W.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Cypriniformes (Carps) > Psilorhynchidae (Mountain carps)
Etymology: Psilorhynchus: Greek, psilos = hairless + Greek, rhyngchos = snout (Ref. 45335);  melissa: The specific name melissa is the classical Greek name of the honey bee, allusion to the black and yellow color pattern of live individuals. A noun in apposition.  More on authors: Conway & Kottelat.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt gần đáy.   Tropical

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Asia: headwaters of Ann Chaung drainage in Myanmar.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 5.0 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 85100)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các vây lưng mềm (tổng cộng): 12; Tia mềm vây hậu môn: 8; Động vật có xương sống: 34. Shares with its most similar species Psilorhynchus robustus and Psilorhynchus gracilis a dark reticulate pattern over the dorsal and lateral surfaces of the body. Differs from Psilorhynchus robustus and all its congeners by the presence (vs. absence) of a dark band running along the distal edge of the dorsal fin and by the presence of intense (vs. light) scattering of dark melanophores along the anterior edge of the paired fins. Can be further distinguished from Psilorhynchus robustus by its longer, narrower head (head length 22-26% SL vs. 20-22, head width 62-65% HL vs. 67-73), and narrower mouth (mouth width 24-28% HL vs. 28-31), from all other species of the genus, except Psilorhynchus robustus and Psilorhynchus gracilis, by the presence (vs. absence) of a dark reticulate pattern over the dorsal and lateral surfaces of the body, and from all other species of the genus, excluding Psilorhynchus robustus, by the presence (vs. absence) of an indistinct lateral streak, formed by a series of small dark spots between the pores of the lateral line canal. Furthermore, can be readily diagnosed from two other congeners (Psilorhynchus breviminor and Psilorhynchus pavimentatus) from Myanmar by having shallower caudal peduncle 7-8 % SL (vs. 9-10 in both Psilorhynchus breviminorand Psilorhynchus pavimentatus), and from Psilorhynchus pavimentatus by having 10 principal rays in the upper caudal fin lobe 10 (vs. 9) (Ref. 85100).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Collected together with Akysis vespertinus, Psilorhynchus pavimentatus and other new fish species from the headwaters of Ann Chaung drainage in Myanmar (Ref. 85100).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Conway, K.W. and M. Kottelat, 2010. Two new species of torrent minnow (Ostariophysi: Psilorhynchidae) from western Myanmar. Raffles Bull. Zool. 58(2):259-267. (Ref. 85100)

IUCN Red List Status (Ref. 123251)

  Data deficient (DD) ; Date assessed: 10 February 2011

CITES (Ref. 123416)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00417 (0.00181 - 0.00961), b=3.16 (2.95 - 3.37), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.0   ±0.4 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng ().
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (10 of 100) .