Platyrhina tangi, Yellow-spotted fanray

Platyrhina tangi Iwatsuki, Zhang & Nakaya, 2011

Yellow-spotted fanray
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Platyrhina tangi (Yellow-spotted fanray)
Platyrhina tangi
Picture by Murch, A.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ Cá sụn (cá mập và cá đuối) (sharks and rays) > Torpediniformes (Electric rays) > Platyrhinidae (Fanrays)
Etymology: Platyrhina: Greek, platys = flat + Greek, rhinos = nose. It is the same voice used for the Mammalian division made in Primates (Ref. 45335);  tangi: Named for Chinese ichthyologist D.-S. Tang.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển; Mức độ sâu - m (Ref. ), usually - m (Ref. ).   Temperate; 0°C - ; 40°N - 17°N, 106°E - 141°E (Ref. 114953)

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Northwest Pacific: southern Japan (except the Ryukyu and Ogasawara Islands), southern Korea, China, Taiwan and northern Vietnam.

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?, range 42 - ? cm
Max length : 68.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 86259); 63.9 cm TL (female)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

This species is distinguished from its congeners in having the following set of characters: a row of thorns (weakly hooked, sometimes tubercle-like) on mid-dorsum of tail; no thorns on the anterior part of scapular region; thorns on the orbital, nape and scapular regions encircled by light yellow or white pigment; dorsal surface covered with minute and some clearly larger dermal denticles (coarse to touch) (Ref. 86259).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

From studies on vertebral centra, it has been suggested that females attain a greater asymptotic total length (55.58 cm TL) and grew more slowly than males (45.52 cm TL) (based on specimens from Ariake Bay, western Kyushu Island, Japan). The maximum ages observed were 5 years for males and 12 years for females. Furthermore, it was also reported that females reached sexual maturity at a greater size than males (total length at 50% sexual maturity: males, 39.3 cm; females, 42.1cm). Parturition occurred from August to November followed immediately by mating, ovulation and fertilization. Largest specimen yet recorded (USNM 51295, 68.0 cm TL, Tokyo, sex unknown) with the largest specimens examined and collected from the Hyuga Nada Sea to be 63.9 cm TL for female, and 52.5 cm TL for male; however, the species is likely to grow larger than ca. 70.0 cm TL according to local Miyazaki fishermen (Ref. 86259).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Iwatsuki, Y., K. Miyamoto, K. Nakaya and J. Zhang, 2011. A review of the genus Platyrhina (Chondrichthys: Platyrhinidae) from the northwestern Pacific, with descriptions of two new species. Zootaxa 2738:26-40. (Ref. 86259)

IUCN Red List Status (Ref. 124695)

  Dễ bị tổn thương, xem Sách đỏ của IUCN (VU) (A2cd); Date assessed: 02 September 2019

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Các cơ sở dữ liệu quốc gia | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.6250   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01000 (0.00244 - 0.04107), b=3.04 (2.81 - 3.27), in cm total length, based on all LWR estimates for this body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.4   ±0.4 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh
Vulnerability (Ref. 59153):  Moderate to high vulnerability (47 of 100) .